二分裂
phân chia nhị phân (trong sinh sản vi khuẩn)
phân chia nhị phân (trong sinh sản vi khuẩn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân
›二分èr fēnphần thứ hai; điểm phân
›二分点èr fēn diǎnhai điểm phân (xuân phân và thu phân)
›二元论èr yuán lùnthuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất…
›二分之一èr fēn zhī yīmột phần hai
›二分音符èr fēn yīn fúnốt trắng (âm nhạc)
›二八佳人èr bā jiā rénmỹ nhân 16 tuổi
›二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.