二杆子
nóng nảy; bộp chộp; người nóng nảy
nóng nảy; bộp chộp; người nóng nảy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng Hai
›二林Èr línTrấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二月Èr yuètháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)
›二林镇Èr lín ZhènTrấn Nhị Lâm ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›二更èr gēngcanh hai trong năm canh đêm 21:00-23:00 (cũ)
›二极管èr jí guǎnđiốt; ống chân không
›二斑百灵èr bān bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca hai đốm (Melanocorypha bimaculata)
›二次èr cìlần thứ hai; hai lần; (toán) bậc hai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.