二甘醇
diethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
diethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm)
›二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nàdiclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›二产妇èr chǎn fùngười phụ nữ đã sinh hai lần
›二流子èr liú zikẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng
›二甲èr jiǎhạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
›二流èr liúhạng hai; hạng nhì
›二甲基砷酸èr jiǎ jī shēn suānaxit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.