二甲
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người phụ nữ đã sinh hai lần
›二汤èr tāngnước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm…
›二流èr liúhạng hai; hạng nhì
›二皇帝èr huáng dìhoàng đế thứ hai của một triều đại
›二甲基砷酸èr jiǎ jī shēn suānaxit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
›二甘醇èr gān chúndiethylene glycol; glycerin (dùng trong chất chống đông)
›二甲基胂酸èr jiǎ jī shèn suānaxit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic
›二甲苯èr jiǎ běnxylen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.