Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành tinh lùn
cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)
xem 熊膽草|熊胆草[xiong2 dan3 cao3]
Ardisia villosa
xem 白花蛇舌草[bai2 hua1 she2 she2 cao3]
thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh
thấp (về chiều cao)
cà tím (tiếng Quảng Đông)
(tiếng lóng) cách nói khác của 哎呦[ai1 you1] "ôi trời!"
cây thấp; bụi cây; cây bụi
cây dương mai lùn (Myrica nana)
giống thân ngắn; giống rơm ngắn
bụi cây; thảm cây thấp
sao lùn
nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)
thấp và nhỏ; thấp bé
ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình
người thấp; lùn
chlormequat chloride; cycocel
béo lùn; lùn chắc; lùn tịt
(từ mượn) cây ngải nhật (Ardisia japonica) (thảo mộc)
bệnh đần độn
thua kém; hạng thấp hơn
làm cho lùn; làm cho thấp đi
ghế đẩu thấp
người thấp lùn; người có vóc dáng thấp
người lùn
thấp; ngắn (về chiều dài)
bốt cổ ngắn
đoản mạch