Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1481/1680

副部长fù bù zhǎng

thứ trưởng

Cụm từ
副议长fù yì zhǎng

phó chủ tịch

Cụm từ
副词fù cí

trạng từ

Cụm từ
副肾fù shèn

tuyến thượng thận

Cụm từ
副翼fù yì

cánh lái (hàng không)

Cụm từ
副总裁fù zǒng cái

phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)

Cụm từ
副总统fù zǒng tǒng

phó tổng thống

Cụm từ
副总理fù zǒng lǐ

phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ

Cụm từ
副经理fù jīng lǐ

phó giám đốc; trợ lý quản lý

Cụm từ
副秘书长fù mì shū zhǎng

phó tổng thư ký

Cụm từ
副省级城市fù shěng jí chéng shì

thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Cụm từ
副省级fù shěng jí

phó tỉnh cấp (không có địa vị cấp tỉnh, nhưng độc lập)

Cụm từ
副相fù xiàng

phó thủ tướng

Cụm từ
副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù

hormone cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn

tuyến cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副产物fù chǎn wù

sản phẩm phụ (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
副产品fù chǎn pǐn

sản phẩm phụ

Cụm từ
副理fù lǐ

phó giám đốc; trợ lý quản lý

Cụm từ
副热带fù rè dài

cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu)

Cụm từ
副法向量fù fǎ xiàng liàng

vector pháp tuyến phụ (đường cong không gian)

Cụm từ
副歌fù gē

điệp khúc; đoạn điệp

Cụm từ
副档名fù dàng míng

phần mở rộng (tập tin) (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
副标题fù biāo tí

tiêu đề phụ; phụ đề

Cụm từ
副业fù yè

nghề phụ; công việc phụ

Cụm từ
副校长fù xiào zhǎng

phó hiệu trưởng

Cụm từ
副本fù běn

bản sao; bản trùng; bản chép lại; (trong trò chơi trực tuyến) phó bản

Cụm từ
副书记fù shū ji

phó bí thư

Cụm từ
副教授fù jiào shòu

phó giáo sư (chức vụ đại học)

Cụm từ
副手fù shǒu

trợ lý

Cụm từ
副市长fù shì zhǎng

phó thị trưởng

Cụm từ
副州长fù zhōu zhǎng

phó thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa); phó thống đốc bang ở Mỹ

Cụm từ
副将fù jiàng

phó tướng

Cụm từ
副室fù shì

thê thiếp (cũ)

Cụm từ
副官fù guān

sĩ quan phụ tá

Cụm từ
副地级市fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, do tỉnh quản lý, không thuộc địa khu)

Cụm từ
副国务卿fù guó wù qīng

thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
副品fù pǐn

sản phẩm kém chất lượng

Cụm từ
副司令fù sī lìng

phó tư lệnh

Cụm từ
副刊fù kān

phụ san

Cụm từ
副伤寒fù shāng hán

bệnh phó thương hàn

Cụm từ
副作用fù zuò yòng

tác dụng phụ

Cụm từ
副主席fù zhǔ xí

phó chủ tịch

Cụm từ
副主任fù zhǔ rèn

phó giám đốc; phó trưởng ban

Cụm từ

thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

Viết tắt
guǎ

cắt xẻo thịt như một hình phạt

Từ vựng
剪头发jiǎn tóu fa

(đi) cắt tóc

Cụm từ
剪头jiǎn tóu

cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc

Cụm từ
剪除jiǎn chú

loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
剪辑jiǎn jí

chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Cụm từ
剪贴簿jiǎn tiē bù

sổ lưu niệm

Cụm từ
剪贴板jiǎn tiē bǎn

(tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪裁jiǎn cái

may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)

Cụm từ
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn

nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
剪草机jiǎn cǎo jī

máy cắt cỏ

Cụm từ
剪䌽jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)

Cụm từ
剪纸jiǎn zhǐ

nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

Cụm từ
剪枝jiǎn zhī

cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
剪断jiǎn duàn

cắt; cắt tỉa

Cụm từ
剪接jiǎn jiē

dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim

Cụm từ
剪掉jiǎn diào

cắt bỏ; cắt đi; tỉa

Cụm từ
剪成jiǎn chéng

cắt thành

Cụm từ
剪应力jiǎn yìng lì

ứng suất cắt

Cụm từ
剪径jiǎn jìng

phục kích và cướp; ăn cướp trên đường

Cụm từ
剪影jiǎn yǐng

hình cắt giấy bóng; dáng vẻ; phác thảo

Cụm từ
剪彩jiǎn cǎi

cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)

Cụm từ
剪子jiǎn zi

cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]

Cụm từ
剪报jiǎn bào

bài báo cắt ra; mẫu tin

Cụm từ
剪嘴鸥jiǎn zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)

Cụm từ
剪力jiǎn lì

lực cắt; lực xén

Cụm từ
剪切板jiǎn qiē bǎn

(tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪切形变jiǎn qiē xíng biàn

biến dạng cắt; biến dạng do cắt

Cụm từ
剪切力jiǎn qiē lì

lực cắt

Cụm từ