国别
quốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)
quốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ trưởng ngoại giao (đặc biệt trong lịch sử, hoặc cách dùng của Nhật Bản hay Hàn Quốc)
›国力guó lìsức mạnh quốc gia
›国共合作Guó Gòng Hé zuòMặt trận Thống nhất (một trong hai liên minh giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản, 1923-1927 và 1937-1945)
›国共两党Guó Gòng liǎng dǎngQuốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›国共内战Guó Gòng Nèi zhànNội chiến Trung Quốc, còn được gọi là Chiến tranh Giải phóng 解放戰爭|解放战争[Jie3 fang4 Zhan4 zheng1]
›国共Guó GòngĐảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›国务委员guó wù wěi yuánủy viên Quốc vụ viện (ở Trung Quốc)
›国内生产总值guó nèi shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc nội (GDP)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.