圈圈点点
chú thích trong sách; bóng gió: nhận xét và bình luận; có ý kiến về mọi thứ
chú thích trong sách; bóng gió: nhận xét và bình luận; có ý kiến về mọi thứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh dấu bằng cách vẽ vòng tròn quanh (cái gì đó); (nghĩa bóng) chỉ định; phân định
›圈圈叉叉quān quān chā chātrò chơi caro
›圈地quān dìchiếm đoạt lãnh thổ; rào lại
›圈圈quān quanvẽ một vòng; trong bè phái; vòng kết nối
›圈地运动Quān dì Yùn dòngPhong trào Rào đất
›圈内人quān nèi rénngười trong cuộc
›圈套quān tàobẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
›圈内quān nèitrong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.