国
quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia
quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia
国 thường mang nghĩa “quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 国 cùng cụm 中国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Hoa Kỳ; Mỹ; US
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc gia; dân tộc; nhà nước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 國|国[guo2]
›囻guóbiến thể cũ của 國|国[guo2]
›固gùcứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận
›囶guóbiến thể cũ của 國|国[guo2]
›囯guóbiến thể của 國|国[guo2]
›噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ…
›圪gē(phiên âm)
›圭guī(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.