Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guó

国 là gì?

[guó] có nghĩa là quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 国 trong tiếng Việt

  1. quốc gia
  2. dân tộc
  3. nhà nước (LT:個|个[ge4])
  4. (hình thức kết hợp) quốc gia

Cách đọc và ghi nhớ 国

được đọc là guó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan