国 là gì?
国 [guó] có nghĩa là quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia.
Nghĩa của từ 国 trong tiếng Việt
- quốc gia
- dân tộc
- nhà nước (LT:個|个[ge4])
- (hình thức kết hợp) quốc gia
Cách đọc và ghi nhớ 国
国 được đọc là guó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quốc gia; dân tộc; nhà nước (LT:個|个[ge4]); (hình thức kết hợp) quốc gia”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .