国事
công việc quốc gia; chính trị
công việc quốc gia; chính trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nợ quốc gia; nợ chính phủ
›国内guó nèinội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
›国内安全保卫局Guó nèi Ān quán Bǎo wèi júCục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt…
›国别guó biéquốc tịch; đặc thù quốc gia (lịch sử, báo cáo, v.v.)
›国力guó lìsức mạnh quốc gia
›国内外guó nèi wàitrong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
›国内生产总值guó nèi shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc nội (GDP)
›国共Guó GòngĐảng Quốc dân Trung Quốc 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3] và Đảng Cộng sản Trung Quốc 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.