Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sân bóng rổ
bóng rổ; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
bắt bóng bật bảng (bóng rổ)
bảng rổ
cái giỏ; LT:隻|只[zhi1]
(bóng rổ) vòng; rổ
cái rổ (đồ đựng); rổ (trong bóng rổ)
chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
chữ triện được sử dụng trong suốt thời kỳ tiền Hán
(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)
nhân viên quản lý sổ sách
ghi sổ sách kế toán
sổ sách kế toán; sổ đăng ký; hồ sơ
sổ tay; quyển sổ
sổ đăng ký; sổ địa chính; sổ kế toán; sổ cái
sổ; sổ sách; sổ tài khoản
màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
vải sợi dùng trong lốp xe
rèm
màn che hoặc rèm
đánh bạc
thị thực; cấp thị thực
bánh quy may mắn
đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
ký (một thỏa thuận)
tiền thưởng ký hợp đồng; thưởng ký kết
ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
chữ ký
ngày phát hành (tài liệu)
nơi phát hành (tài liệu)