Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1332/1680

基因扩大jī yīn kuò dà

khuếch đại gen

Cụm từ
基因技术jī yīn jì shù

công nghệ gen

Cụm từ
基因库jī yīn kù

ngân hàng gen

Cụm từ
基因座jī yīn zuò

(di truyền học) locus

Cụm từ
基因工程jī yīn gōng chéng

kỹ thuật di truyền

Cụm từ
基因学jī yīn xué

di truyền học

Cụm từ
基因型jī yīn xíng

kiểu gen

Cụm từ
基因图谱jī yīn tú pǔ

bản đồ hệ gen

Cụm từ
基因修改jī yīn xiū gǎi

biến đổi gen

Cụm từ
基因jī yīn

gen (từ mượn)

Cụm từ
基友jī yǒu

(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính

Tiếng lóng xã hội
基加利Jī jiā lì

Kigali, thủ đô của Rwanda

Cụm từ
基佬jī lǎo

(từ lóng) chàng trai đồng tính

Tiếng lóng xã hội

(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông…

Từ vựng
培养皿péi yǎng mǐn

đĩa Petri

Cụm từ
培养液péi yǎng yè

dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)

Cụm từ
培养基péi yǎng jī

môi trường nuôi cấy

Cụm từ
培养péi yǎng

nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)

Cụm từ
培里克利斯Péi lǐ kè lì sī

Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus; cũng viết 伯里克利[Bo2 li3 ke4 li4]

Cụm từ
培训班péi xùn bān

lớp đào tạo

Cụm từ
培训péi xùn

nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện

Cụm từ
培育péi yù

đào tạo; nuôi dưỡng

Cụm từ
培植péi zhí

nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo

Cụm từ
培根péi gēn

thịt xông khói (mượn từ)

Cụm từ
培果bèi guǒ

biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]

Cụm từ
培林péi lín

(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)

Cụm từ
培土péi tǔ

đắp đất

Cụm từ
培勒兹Péi lè zī

Perez (tên)

Cụm từ
培修péi xiū

sửa chữa công trình đất

Cụm từ
培亚Péi yà

Praia, thủ đô của Cape Verde (Đài Loan)

Cụm từ
péi

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Từ vựng

ranh giới

Từ vựng
执飞zhí fēi

(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay

Cụm từ
执金吾zhí jīn wú

(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cụm từ
执迷不悟zhí mí bù wù

ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
执迷zhí mí

bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố

Cụm từ
执行长zhí xíng zhǎng

giám đốc điều hành

Cụm từ
执行绪zhí xíng xù

(Đài Loan) (tin học) luồng

Cụm từ
执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực hiện

Cụm từ
执行人zhí xíng rén

đao phủ; người thực hiện kinh doanh

Cụm từ
执行zhí xíng

thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy

Cụm từ
执着zhí zhuó

quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước

Cụm từ
执绋zhí fú

tham dự tang lễ

Cụm từ
执笔zhí bǐ

viết; làm việc viết thực sự

Cụm từ
执照zhí zhào

giấy phép; giấy chứng nhận

Cụm từ
执法如山zhí fǎ rú shān

duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh

Thành ngữ
执法zhí fǎ

thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật

Cụm từ
执业zhí yè

làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp

Cụm từ
执教zhí jiào

dạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên

Cụm từ
执政党zhí zhèng dǎng

đảng cầm quyền; đảng nắm quyền

Cụm từ
执政能力zhí zhèng néng lì

năng lực cầm quyền

Cụm từ
执政者zhí zhèng zhě

người cầm quyền

Cụm từ
执政方式zhí zhèng fāng shì

phương pháp cầm quyền

Cụm từ
执政官zhí zhèng guān

quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)

Cụm từ
执政zhí zhèng

nắm quyền; đương chức

Cụm từ
执掌zhí zhǎng

nắm giữ (quyền lực,...)

Cụm từ
执拾zhí shí

dọn dẹp (phương ngữ)

Cụm từ
执拗zhí niù

bướng bỉnh; cứng đầu; ương ngạnh; phát âm Đài Loan [zhi2 ao4]

Cụm từ
执意zhí yì

quyết tâm; khăng khăng

Cụm từ
执念zhí niàn

ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)

Cụm từ
执导zhí dǎo

đạo diễn (phim, kịch, vv)

Cụm từ
执委会zhí wěi huì

ban chấp hành

Cụm từ
执勤zhí qín

trực ca (của bảo vệ, vv)

Cụm từ
执事zhí shi

dụng cụ nghi lễ danh dự

Cụm từ
zhí

thực hiện (kế hoạch); nắm bắt

Từ vựng

kỹ năng; nghệ thuật

Từ vựng
duǒ

đất rắn

Từ vựng
zhí

đất có hàm lượng sét cao

Từ vựng
kǎn

biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ

Từ vựng
běng

dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường

Từ vựng
cài

biến thể cũ của 采[cai4]

Từ vựng
ǎn

lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ

Từ vựng