Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1332/1680
khuếch đại gen
công nghệ gen
ngân hàng gen
(di truyền học) locus
kỹ thuật di truyền
di truyền học
kiểu gen
bản đồ hệ gen
biến đổi gen
gen (từ mượn)
(từ lóng) bạn cùng giới rất thân; đối tác đồng tính
Kigali, thủ đô của Rwanda
(từ lóng) chàng trai đồng tính
(hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng; (hình thức kết hợp) gốc (hóa học); (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông…
đĩa Petri
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
môi trường nuôi cấy
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
Pericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus; cũng viết 伯里克利[Bo2 li3 ke4 li4]
lớp đào tạo
nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện
đào tạo; nuôi dưỡng
nuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo
thịt xông khói (mượn từ)
biến thể của 貝果|贝果[bei4 guo3]
(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)
đắp đất
Perez (tên)
sửa chữa công trình đất
Praia, thủ đô của Cape Verde (Đài Loan)
đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)
ranh giới
(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay
(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)
bị ám ảnh; kiên trì một cách ngoan cố
giám đốc điều hành
(Đài Loan) (tin học) luồng
chỉ huy thực hiện
đao phủ; người thực hiện kinh doanh
thực hiện; tiến hành; thi hành; chạy
quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước
tham dự tang lễ
viết; làm việc viết thực sự
giấy phép; giấy chứng nhận
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
thực thi pháp luật; cơ quan thực thi pháp luật
làm việc trong một nghề (ví dụ: bác sĩ, luật sư); người hành nghề; chuyên nghiệp
dạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện; làm huấn luyện viên
đảng cầm quyền; đảng nắm quyền
năng lực cầm quyền
người cầm quyền
phương pháp cầm quyền
quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)
nắm quyền; đương chức
nắm giữ (quyền lực,...)
dọn dẹp (phương ngữ)
bướng bỉnh; cứng đầu; ương ngạnh; phát âm Đài Loan [zhi2 ao4]
quyết tâm; khăng khăng
ám ảnh (LT:股[gu3]); (khi theo sau bởi 於|于[yu2]) cố chấp (về)
đạo diễn (phim, kịch, vv)
ban chấp hành
trực ca (của bảo vệ, vv)
dụng cụ nghi lễ danh dự
thực hiện (kế hoạch); nắm bắt
kỹ năng; nghệ thuật
đất rắn
đất có hàm lượng sét cao
biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ
dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
biến thể cũ của 采[cai4]
lỗ trên mặt đất để gieo hạt; tạo lỗ để gieo hạt; dùng cây tạo lỗ