培养
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
培养 thường mang nghĩa “nuôi dưỡng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 培养, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện
›培养液péi yǎng yèdung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
›培育péi yùđào tạo; nuôi dưỡng
›培植péi zhínuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo
›培养基péi yǎng jīmôi trường nuôi cấy
›培训班péi xùn bānlớp đào tạo
›培里克利斯Péi lǐ kè lì sīPericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus…
›培养皿péi yǎng mǐnđĩa Petri
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.