Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1334/1680

城市区域chéng shì qū yù

khu vực thành thị; quận thành phố

Cụm từ
城市化chéng shì huà

đô thị hóa

Cụm từ
城市依赖症chéng shì yī lài zhèng

"căn bệnh phụ thuộc thành phố" (người mắc không muốn từ bỏ tiện nghi thành phố để về nông thôn)

Cụm từ
城市chéng shì

thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4]

Cụm từ
城子河区Chéng zi hé qū

quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
城子河Chéng zi hé

quận Chengzihe của thành phố Jixi 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
城外chéng wài

bên ngoài thành phố

Cụm từ
城堡chéng bǎo

lâu đài; xe (quân cờ vua)

Cụm từ
城域网chéng yù wǎng

mạng khu vực đô thị

Cụm từ
城垣chéng yuán

tường thành

Cụm từ
城址chéng zhǐ

địa điểm thành phố

Cụm từ
城固县Chéng gù Xiàn

Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
城固Chéng gù

Huyện Chenggu ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
城口县Chéng kǒu Xiàn

huyện Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
城口Chéng kǒu

Thành Khẩu, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
城区chéng qū

quận thành phố; khu vực đô thị

Cụm từ
城北区Chéng běi qū

quận phía bắc thành phố; quận Thành Bắc của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], Thanh Hải

Cụm từ
城中村chéng zhōng cūn

làng xóm trong thành phố; khu nhà ổ chuột; khu người nghèo

Cụm từ
城中区Chéng zhōng qū

quận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận Thành Trung của thành phố Tây Ninh…

Cụm từ
chéng

tường thành; thành phố; thị trấn; LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]

Từ vựng
làng

đất hoang; hoang dã

Từ vựng
埋点mái diǎn

(phân tích web) theo dõi sự kiện; sự kiện

Cụm từ
埋首mái shǒu

đắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)

Cụm từ
埋头苦干mái tóu kǔ gàn

vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
埋头mái tóu

vùi đầu vào; mải mê làm gì đó; cúi đầu (ví dụ: để tránh mưa); countersunk (đinh vít, đinh tán, v.v.)

Cụm từ
埋设mái shè

lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất

Cụm từ
埋藏mái cáng

chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu

Cụm từ
埋葬mái zàng

chôn cất

Cụm từ
埋线mái xiàn

dây chìm (dùng trong đóng sách)

Cụm từ
埋没mái mò

nhấn chìm; chôn vùi; bỏ qua; kiềm hãm; bỏ bê; rơi vào quên lãng

Cụm từ
埋汰mái tai

(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó

Cụm từ
埋怨mán yuàn

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi

Cụm từ
埋天怨地mán tiān yuàn dì

nghĩa đen: trách trời mắng đất; nghĩa bóng: kêu ca than phiền

Cụm từ
埋单mái dān

trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm

Cụm từ
埋名mái míng

che giấu danh tính; sống ẩn danh

Cụm từ
埋伏mái fú

phục kích; nằm chờ; ẩn nấp

Cụm từ
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
mái

chôn

Từ vựng
jùn

biến thể của 峻[jun4]

Từ vựng
埇桥区Yǒng qiáo Qū

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
埇桥Yǒng qiáo

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
yǒng

lối đi nâng cao

Từ vựng
què

(về đất đai) cằn cỗi; đầy sỏi đá

Từ vựng
fēng

mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)

Từ vựng
běng

biến thể của 埲[beng3]

Từ vựng
埃隆·马斯克Āi lóng · Mǎ sī kè

Elon Musk (1971-), nhà sáng lập và CEO của SpaceX, đồng sáng lập và CEO của Tesla Motors

Cụm từ
埃里温Āi lǐ wēn

Yerevan, thủ đô của Armenia 亞美尼亞|亚美尼亚[Ya4 mei3 ni2 ya4]

Cụm từ
埃迪卡拉纪Āi dí kǎ lā jì

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Cụm từ
埃迪卡拉Āi dí kǎ lā

Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất Tiền Cambri

Cụm từ
埃蕾āi lěi

cây long đởm có hoa (y học cổ truyền Trung Quốc); Herba Centaurii altaici cum flore

Cụm từ
埃菲尔铁塔Āi fēi ěr Tiě tǎ

Tháp Eiffel

Cụm từ
埃米尔Āi mǐ ěr

Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
埃琳娜Āi lín nà

Elena (tên)

Cụm từ
埃特纳火山Āi tè nà huǒ shān

Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
埃尔金大理石Āi ěr jīn dà lǐ shí

Tác phẩm điêu khắc Elgin, tác phẩm điêu khắc Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 của Elgin, đánh cắp trong những năm 1801-1810

Cụm từ
埃尔金Āi ěr jīn

James Bruce, Bá tước thứ 8 của Elgin (1811-1863), Cao ủy Anh tại Trung Quốc, người đã ra lệnh cướp bóc và phá hủy Cung điện Mùa Đông Cũ Viên…

Cụm từ
埃尔维斯·普雷斯利Āi ěr wéi sī · Pǔ léi sī lì

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh người Mỹ

Cụm từ
埃尔福特Āi ěr fú tè

Thành phố Erfurt của Đức

Cụm từ
埃尔朗根纲领Āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

Chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

Cụm từ
埃尔朗根Āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bavaria)

Cụm từ
埃尔帕索Āi ěr pà suǒ

El Paso (Texas)

Cụm từ
埃尔多安Āi ěr duō ān

Erdogan (tên); Recep Tayyip Erdoğan (1954-), chính trị gia Thổ Nhĩ Kỳ, thủ tướng 2003-2014, tổng thống 2014

Cụm từ
埃尔南德斯Āi ěr nán dé sī

Hernández (tên)

Cụm từ
埃涅阿斯纪Āi niè ā sī Jì

Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)

Cụm từ
埃涅阿斯Āi niè ā sī

Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ
埃森纳赫Āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

Cụm từ
埃森哲Āi sēn zhé

Accenture (công ty)

Cụm từ
埃森Āi sēn

Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
埃格尔松Āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
埃斯特朗Āi sī tè lǎng

Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
埃斯特哈齐Āi sī tè hā qí

Esterhazy (tên gọi)

Cụm từ
埃斯库罗斯Āi sī kù luó sī

Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v

Cụm từ