Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
yuè

sáo; chìa khóa

Từ vựng
签条
qiān tiáo

nhãn; thẻ

Cụm từ
qiān

que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác

Từ vựng
lán

hộp đựng cung; ống tên

Từ vựng
lián

biến thể cũ của 奩|奁[lian2]

Từ vựng
笼鸟槛猿
lóng niǎo jiàn yuán

chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
笼鸟
lóng niǎo

chim trong lồng

Cụm từ
笼头
lóng tou

dây cương; kiềng đầu

Cụm từ
笼罩
lǒng zhào

bao trùm; che phủ

Cụm từ
笼统
lǒng tǒng

chung chung; rộng; bao quát; thiếu chi tiết; mơ hồ

Cụm từ
笼络
lǒng luò

dụ dỗ; lôi kéo; chinh phục

Cụm từ
笼火
lóng huǒ

nhóm lửa

Cụm từ
笼槛
lóng jiàn

lồng (cho động vật)

Cụm từ
笼屉
lóng tì

xửng hấp tre (cho bánh bao hoặc dim sum)

Cụm từ
笼子
lǒng zi

hộp lớn; rương; hòm

Cụm từ
笼嘴
lóng zuǐ

rọ mõm (dụng cụ)

Cụm từ
lǒng

bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]

Từ vựng
lài

âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà

Từ vựng
yíng

biến thể cũ của 籯[ying2]

Từ vựng
tuò

vỏ bọc quanh các đốt tre

Từ vựng
Jiān

họ [Jian1]

Từ vựng

giỏ làm bằng cỏ bàng; cán giáo

Từ vựng

sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại

Từ vựng
qiān

biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]

Từ vựng
sǒu

giỏ để ráo gạo

Từ vựng
fān

giỏ sảy lớn

Từ vựng
zhòu

biến thể cũ của 籀[zhou4]

Từ vựng
zhuàn

biến thể cũ của 饌|馔[zhuan4]

Từ vựng
zhuàn

biến thể cũ của 撰[zhuan4]

Từ vựng
téng

biến thể của 藤[teng2]

Từ vựng