Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
培林

péi lín

培林 là gì?

培林 [péi lín] có nghĩa là (mượn từ) ổ lăn (Đài Loan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 培林 trong tiếng Việt

(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)

Cách đọc và ghi nhớ 培林

培林 được đọc là péi lín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(mượn từ) ổ lăn (Đài Loan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan