培养基
môi trường nuôi cấy
môi trường nuôi cấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dưỡng; phát triển; bồi dưỡng; ươm mầm; giáo dục; đào tạo (cho một vị trí); cấy (sinh học)
›培养液péi yǎng yèdung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
›培训péi xùnnuôi dưỡng; đào tạo; bồi dưỡng; huấn luyện
›培育péi yùđào tạo; nuôi dưỡng
›培植péi zhínuôi dưỡng; đào tạo; sự nuôi dưỡng; sự đào tạo
›培里克利斯Péi lǐ kè lì sīPericles (khoảng 495-429 TCN), chiến lược gia và chính trị gia Athens trước và đầu chiến tranh Peloponnesus…
›培养皿péi yǎng mǐnđĩa Petri
›培训班péi xùn bānlớp đào tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.