Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1329/1680
đất phì nhiêu
vò đất, chum, bể chứa
cây hoa tím (thực vật)
màu tím
đất sét; biến thể cũ của 僅|仅[jin3]; cây hoa tím
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Doilungdêqên, Tiếng Tạng: Stod lung bde chen rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
xe nâng pallet cao; xe xếp pallet
xe nâng
nghĩa đen chất đống vàng ngọc; rất giàu có
lõi lò phản ứng
phân compost
chơi xếp khối
chất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
chất đống; chất thành đống; tích lũy
nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ
chất đống; xếp chồng lên nhau; (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
chất đống
ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
nghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
chất đống; xếp chồng
lý thuyết số cộng dồn (toán học)
chất đống; tích lũy
chất đống; tích tụ; một đống; đống; chất; thành đống; số lượng lớn
kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục
bền bỉ và dẻo dai; kiên trì
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
kiên trì vượt qua thử thách (thành ngữ); quyết tâm nổi bật
vững như bàn thạch
bền vững và tinh tế
khẳng định; nhất quyết
cứng; rắn chắc
mạnh mẽ; kiên cố
vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
kiên trì và bền bỉ; quyết tâm không lay chuyển
hạt
củng cố và làm rõ
vững vàng và ngay thẳng; mạnh (về tiền tệ)
thêm sức (nghi lễ Công giáo)
thêm sức (nghi lễ Công giáo)
giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
kiên trì không ngừng (thành ngữ); tiếp tục đến cùng
tiếp tục kiên trì
kiên trì; khăng khăng; nhất định
tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)
sự kiên cường
kiên trì; kiên cường
kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định
kiên cường; mạnh mẽ
xem 基尼係數|基尼系数[Ji1 ni2 xi4 shu4]
vững chắc và có giá trị; rắn chắc
sự kiên định; sự vững vàng
không nao núng; không lay chuyển
vững vàng; kiên định; kiên quyết; dứt khoát
giữ vững; kiên trì
vững như bàn thạch (thành ngữ); tuyệt đối an toàn; vững chắc và kiên cường
củng cố phòng thủ và thiêu trụi cánh đồng (thành ngữ); không để lại gì cho kẻ xâm lược; chính sách tiêu thổ
cất giấu; ẩn náu vật tư (khỏi kẻ địch)
kiên trì; tiếp tục duy trì; kiên định; bám vào điều gì; ngoan cố
tính vững chắc
vững chắc; một cách vững chắc; cứng; rắn
băng; (ví von) mối quan hệ lạnh lùng
lễ thêm sức (nghi thức Kitô giáo)
tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ
bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố
mạnh; mạnh mẽ; vững chắc; kiên định; quyết tâm
tường thành
biến thể của 坤[kun1]
ăn tại chỗ (ở nhà hàng) (trái với 外帶|外带[wai4 dai4]); (nhà hàng) dịch vụ ăn tại chỗ
biến thể của 唐花[tang2 hua1]