Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Middlebury (trường đại học)
Media (vùng Trung Đông cổ đại)
nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
Union Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)
meme (từ mượn)
Chuột Mickey
Mickey hoặc Mitch (tên)
Pavel Aleksandrovich Mif (1901-1938), chuyên gia Liên Xô về các vấn đề Trung Quốc người Ukraina, bị xử tử bí mật trong các cuộc thanh trừng của Stalin
Hoa Kỳ; tên của một quốc gia từng tồn tại gần Samarkand
Mikhail Prokhorov (1965-), tỷ phú Nga và chủ sở hữu đội Brooklyn Nets (đội NBA)
hệ mét
Milliband (tên); Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010
Michaela (tên)
Michelin (công ty lốp xe)
(tiếng lóng Internet) (từ mượn) #MeToo (phong trào chống quấy rối và tấn công tình dục)
kho lúa
gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)
kêu gọi; cầu xin
cầu xin
giỏ thon để đũa
cái giỏ lớn
cái rổ
biến thể cũ của 篩|筛[shai1]
hàng rào (đặc biệt làm từ tre hoặc thanh gỗ)
hàng rào; hàng giậu
hàng rào
(văn học) ống tre dùng để đựng đũa hoặc muỗng
bẫy cá bằng tre
mâm tre dùng thời cổ đại để đựng đồ khô cho lễ tế hoặc yến tiệc
chiếu tre thô