Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
素菜
sù cài

món rau

Cụm từ
素肉
sù ròu

thịt chay

Cụm từ
素筵
sù yán

tiệc chay; cúng dường Phật

Cụm từ
素净
sù jing

đơn giản và gọn gàng; màu sắc trầm; lặng lẽ; (về món ăn) thanh đạm; không béo hoặc đậm vị

Cụm từ
素朴
sù pǔ

đơn giản; không trang trí; không cầu kỳ; ngây thơ

Cụm từ
素材
sù cái

tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)

Cụm từ
素未谋面
sù wèi móu miàn

(thành ngữ) chưa từng gặp; quá xa lạ

Thành ngữ
素有
sù yǒu

có; có từ trước đến nay

Cụm từ
素昧平生
sù mèi píng shēng

chưa từng gặp ai trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết; một người xa lạ hoàn toàn; không biết ai cả

Thành ngữ
素日
sù rì

thường thường

Cụm từ
素数
sù shù

số nguyên tố

Cụm từ
素描
sù miáo

bức phác thảo

Cụm từ
素手
sù shǒu

bàn tay trắng; tay không

Cụm từ
素常
sù cháng

thường xuyên; thông thường

Cụm từ
素来
sù lái

luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)

Cụm từ
素人
sù rén

người không được đào tạo, người thiếu kinh nghiệm; người ngoại đạo; người nghiệp dư

Cụm từ
素不相识
sù bù xiāng shí

hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
素不相能
sù bù xiāng néng

không thể hòa hợp (thành ngữ)

Thành ngữ

tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí; chay (thức ăn); bản chất; tính chất; thành phần; yếu tố; thông thường; luôn luôn; từng

Từ vựng
jīn

dây đai; buộc

Từ vựng
𬘘
dǎn

tua lụa của mũ miện

Từ vựng
纴织
rèn zhī

dệt

Cụm từ
rèn

dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt; biến thể của 紉|纫, may; khâu; chỉ

Từ vựng
纭纭
yún yún

biến thể của 芸芸[yun2 yun2]

Cụm từ
yún

rối loạn; đông đúc

Từ vựng
纷飞
fēn fēi

xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn

Cụm từ
纷杂
fēn zá

nhiều và rối loạn; bừa bộn

Cụm từ
纷至沓来
fēn zhì tà lái

đến tấp nập (thành ngữ)

Thành ngữ
纷繁
fēn fán

nhiều và phức tạp

Cụm từ
纷纭
fēn yún

đa dạng và rối rắm; nhiều và khó hiểu

Cụm từ