Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1289/1680

天马行空tiān mǎ xíng kōng

như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí tưởng tượng; không bị gò bó trong…

Thành ngữ
天马tiān mǎ

(thần thoại) ngựa trời; ngựa quý; ngựa Ferghana; (thần thoại phương Tây) Pegasus

Cụm từ
天香国色tiān xiāng guó sè

hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng

Thành ngữ
天头tiān tóu

lề trên của trang giấy

Cụm từ
天顺Tiān shùn

Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗[Ying1…

Cụm từ
天顶tiān dǐng

thiên đỉnh

Cụm từ
天青石tiān qīng shí

đá lưu ly

Cụm từ
天电tiān diàn

nhiễu khí quyển; tĩnh điện

Cụm từ
天雨顺延tiān yǔ shùn yán

nếu thời tiết cho phép (thành ngữ)

Thành ngữ
天雨路滑tiān yù lù huá

đường trơn do mưa (thành ngữ)

Thành ngữ
天险tiān xiǎn

pháo đài tự nhiên

Cụm từ
天际线tiān jì xiàn

đường chân trời; chân trời

Cụm từ
天际tiān jì

chân trời

Cụm từ
天门市Tiān mén shì

thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天门冬科tiān mén dōng kē

họ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tây

Cụm từ
天门冬tiān mén dōng

măng tây

Cụm từ
天门Tiān mén

thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
天长日久tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

Thành ngữ
天长市Tiān cháng Shì

Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天长地久tiān cháng dì jiǔ

tồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu

Thành ngữ
天长Tiān cháng

Tianchang, thành phố cấp phó địa khu ở An Huy

Cụm từ
天镇县Tiān zhèn xiàn

huyện Tianzhen ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
天镇Tiān zhèn

huyện Tianzhen ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
天量tiān liàng

một con số kinh ngạc; một lượng gây choáng ngợp

Cụm từ
天那水tiān nà shuǐ

dung môi pha sơn

Cụm từ
天边tiān biān

chân trời; tận cùng trái đất; nơi xa xôi nhất

Cụm từ
天道酬勤tiān dào chóu qín

Trời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)

Thành ngữ
天道tiān dào

thiên luật; luật tự nhiên; thời tiết (phương ngữ)

Cụm từ
天造地设tiān zào dì shè

nghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ); lý tưởng; hoàn hảo; (một cặp) trời sinh; một cặp hoàn hảo

Thành ngữ
天车tiān chē

cần trục giàn chuyển động

Cụm từ
天路历程Tiān lù Lì chéng

Chuyến hành hương, tiểu thuyết năm 1678 của John Bunyan (bản dịch tiếng Trung đầu tiên năm 1851)

Cụm từ
天趣tiān qù

vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
天赋异禀tiān fù yì bǐng

tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng

Cụm từ
天赋tiān fù

tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ
天赐tiān cì

ban cho bởi trời

Cụm từ
天资tiān zī

tài năng bẩm sinh; năng khiếu; phẩm chất thiên phú; tài nguyên thiên nhiên; của hồi môn

Cụm từ
天贝tiān bèi

tempeh (từ mượn)

Cụm từ
天猫座Tiān māo zuò

chòm sao Lynx

Cụm từ
天象仪tiān xiàng yí

máy chiếu mô phỏng hành tinh

Cụm từ
天象tiān xiàng

hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)

Cụm từ
天谴tiān qiǎn

cơn thịnh nộ của trời; sự không hài lòng của hoàng đế

Cụm từ
天课tiān kè

zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm

Cụm từ
天诛tiān zhū

trừng phạt của trời; phạt của vua

Cụm từ
天亲tiān qīn

ruột thịt của một người

Cụm từ
天要落雨,娘要嫁人tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống lại

Thành ngữ
天衣无缝tiān yī wú fèng

nghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo

Thành ngữ
天行赤眼tiān xíng chì yǎn

viêm kết mạc cấp tính lây nhiễm (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
天蝎座Tiān xiē zuò

Thiên Yết (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
天蝎tiān xiē

Thiên Yết (chòm sao)

Cụm từ
天蟹座Tiān xiè zuò

Cự Giải (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể của 巨蟹座

Cụm từ
天蝼tiān lóu

dế dũi; từ lóng chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa

Tiếng lóng xã hội
天蓝色tiān lán sè

xanh lam

Cụm từ
天蓝tiān lán

xanh da trời

Cụm từ
天葬tiān zàng

thiên táng (nghi thức tang lễ của Tây Tạng)

Cụm từ
天荒地老tiān huāng dì lǎo

(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
天花病毒tiān huā bìng dú

virus variola

Cụm từ
天花板tiān huā bǎn

trần nhà

Cụm từ
天花乱坠tiān huā luàn zhuì

nghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng

Thành ngữ
天花tiān huā

bệnh đậu mùa; trần nhà; nhuỵ ngô; (cũ) tuyết; (tiếng địa phương) dầu mè

Cụm từ
天色tiān sè

màu của bầu trời; thời gian trong ngày, như được chỉ ra bởi màu của bầu trời; thời tiết

Cụm từ
天良tiān liáng

lương tâm

Cụm từ
天舟座Tiān zhōu zuò

chòm sao Argo (nay được chia thành 船底座 Thuyền Đáy và 船尾座 Thuyền Đuôi)

Cụm từ
天台tiān tái

sân thượng

Cụm từ
天职tiān zhí

nghề nghiệp; nhiệm vụ; sứ mệnh trong đời

Cụm từ
天老爷tiān lǎo ye

xem 老天爺|老天爷[lao3 tian1 ye2]

Cụm từ
天老儿tiān lǎo r

bạch tạng (người)

Cụm từ
天翻地覆tiān fān dì fù

trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
天罗地网tiān luó dì wǎng

lưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt

Thành ngữ
天罡星tiān gāng xīng

chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
天线宝宝Tiān xiàn Bǎo bǎo

Teletubbies

Cụm từ
天线tiān xiàn

ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao

Cụm từ
天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật…

Thành ngữ