Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Sojourner (xe tự hành trên sao Hỏa)
tìm kiếm; yêu cầu; hỏi; đòi hỏi; dây thừng lớn; cô lập
trục quay; con suốt
xa quay sợi
xa quay sợi
thợ dệt
vật liệu dệt
nhà máy dệt; nhà máy xe sợi
ngành công nghiệp dệt may
châu chấu tai dài; châu chấu sừng dài
dệt may; vải vóc
dệt may
quay sợi tổng hợp; quay tơ; quá trình kéo sợi; xưởng kéo sợi
xe sợi (bông, len v.v.); quá trình xe sợi
xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn
đồ ăn chay
món mì chay
nhân rau
tu dưỡng cá nhân; thành tựu trong tự rèn luyện
người ăn chay
chủ nghĩa ăn chay
đồ ăn chay; ăn chay
mặt mộc
nghĩa đen: tự tin trình diện trước hoàng đế, không trang điểm (như chị của Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1]) (thành ngữ); nghĩa bóng: (phụ nữ) để mặt mộc, không trang điểm…
mặt (của phụ nữ) không trang điểm; màu trơn (không có hoa văn)
gà chay, một sản phẩm từ đậu nành
đơn giản nhưng thanh lịch
giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
quá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản