Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
集贸集貿

jí mào

集贸 là gì?

集贸 [jí mào] có nghĩa là chợ; giao dịch thương mại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 集贸 trong tiếng Việt

  1. chợ
  2. giao dịch thương mại

Cách đọc và ghi nhớ 集贸

集贸 được đọc là jí mào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chợ; giao dịch thương mại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan