集成电路 là gì?
集成电路 [jí chéng diàn lù] có nghĩa là mạch tích hợp; IC.
Nghĩa của từ 集成电路 trong tiếng Việt
- mạch tích hợp
- IC
Cách đọc và ghi nhớ 集成电路
集成电路 được đọc là jí chéng diàn lù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạch tích hợp; IC”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .