Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
惊鸿
jīng hóng

duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển

Cụm từ
惊鸟
jīng niǎo

làm chim sợ bay mất

Cụm từ
惊魂甫定
jīng hún fǔ dìng

vừa mới hoàn hồn sau cú sốc

Cụm từ
惊魂
jīng hún

trạng thái hoảng loạn; sợ hãi

Cụm từ
惊骇
jīng hài

bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
惊马
jīng mǎ

ngựa kinh hoảng

Cụm từ
惊飞
jīng fēi

lao vút đi như tên bắn; vút đi

Cụm từ
惊风
jīng fēng

kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)

Cụm từ
惊颤
jīng chàn

run rẩy trong sợ hãi

Cụm từ
惊雷
jīng léi

tiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ

Cụm từ
惊险片
jīng xiǎn piàn

phim ly kỳ (giật gân)

Cụm từ
惊险
jīng xiǎn

nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp

Cụm từ
惊错
jīng cuò

bối rối; ngạc nhiên và luống cuống

Cụm từ
惊醒
jīng xǐng

thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
惊遽
jīng jù

hoảng hốt; sửng sốt

Cụm từ
惊逃
jīng táo

chạy tán loạn

Cụm từ
惊车
jīng chē

xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)

Cụm từ
惊跳
jīng tiào

giật thót; giật mình

Cụm từ
惊起
jīng qǐ

giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)

Cụm từ
惊赏
jīng shǎng

ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Cụm từ
惊诧
jīng chà

ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ

Cụm từ
惊讶
jīng yà

kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ

Cụm từ
惊觉
jīng jué

chợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy

Cụm từ
惊蛰
Jīng zhé

Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
惊艳
jīng yàn

đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng

Cụm từ
惊羡
jīng xiàn

kinh ngạc trước

Cụm từ
惊群动众
jīng qún dòng zhòng

làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động

Cụm từ
惊痫
jīng xián

bệnh động kinh

Cụm từ
惊疑
jīng yí

bối rối

Cụm từ
惊异
jīng yì

kinh ngạc

Cụm từ