Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển
làm chim sợ bay mất
vừa mới hoàn hồn sau cú sốc
trạng thái hoảng loạn; sợ hãi
bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ
ngựa kinh hoảng
lao vút đi như tên bắn; vút đi
kinh phong ở trẻ em (bệnh xảy ra ở trẻ em, đặc biệt dưới năm tuổi, đặc trưng bởi co thắt cơ)
run rẩy trong sợ hãi
tiếng sấm đột ngột; nghĩa bóng: diễn biến bất ngờ
phim ly kỳ (giật gân)
nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
bối rối; ngạc nhiên và luống cuống
thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu
hoảng hốt; sửng sốt
chạy tán loạn
xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)
giật thót; giật mình
giật mình; làm kinh động (một con vật, v.v.)
ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên
ngạc nhiên; kinh ngạc; sững sờ
kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên; ngỡ ngàng; kinh sợ
chợt nhận ra; giật mình tỉnh dậy
Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba
đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng
kinh ngạc trước
làm mọi người hoảng sợ; làm công chúng chấn động
bệnh động kinh
bối rối
kinh ngạc