集居
cộng đồng; sống cùng nhau
cộng đồng; sống cùng nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
›集市jí shìchợ; hội chợ
›集宁Jí níngquận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
›集市贸易jí shì mào yìbuôn bán chợ
›集安市Jí ān shìJi'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm
›集安Jí ānJi'an, thành phố cấp huyện ở Thông Hoa 通化, Cát Lâm
›集恩广益jí ēn guǎng yìtập hợp kiến thức và ý tưởng để tạo ra kết quả tốt hơn
›集子jí zituyển tập; tác phẩm được chọn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.