集料 là gì?
集料 [jí liào] có nghĩa là cốt liệu; vật liệu được tập hợp; đá kết hợp (địa chất).
Nghĩa của từ 集料 trong tiếng Việt
- cốt liệu
- vật liệu được tập hợp
- đá kết hợp (địa chất)
Cách đọc và ghi nhớ 集料
集料 được đọc là jí liào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cốt liệu; vật liệu được tập hợp; đá kết hợp (địa chất)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .