集会
tập hợp; hội họp; cuộc họp; LT:個|个[ge4],次[ci4]
tập hợp; hội họp; cuộc họp; LT:個|个[ge4],次[ci4]
集会 thường mang nghĩa “tập hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 集会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cốt liệu; vật liệu được tập hợp; đá kết hợp (địa chất)
›集散jí sàntập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)
›集拢jí lǒngthu thập; tập hợp
›集恩广益jí ēn guǎng yìtập hợp kiến thức và ý tưởng để tạo ra kết quả tốt hơn
›集纳jí nàthu thập; tập hợp lại
›集权jí quántập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái
›集注jí zhùtập trung; tập trung vào
›集成电路jí chéng diàn lùmạch tích hợp; IC
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.