属
phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với; sinh năm (một trong 12 con giáp); là; chứng tỏ là; cấu thành
phân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với; sinh năm (một trong 12 con giáp); là; chứng tỏ là; cấu thành
属 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “phân loại” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 属 cùng cụm 属于 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shǔ, từ thường mang nghĩa “phân loại”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là zhǔ, từ thường mang nghĩa “kết hợp lại”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
được phân loại là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kim loại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự trực thuộc (tức là tổ chức mà một người trực thuộc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành viên gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
›巳sìchi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ…
›屾shēn(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
›岁suìbiến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
›市shìchợ; thành phố; LT:個|个[ge4]
›山shānnúi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
›尸shīxác chết
›峙shìdùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.