Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cừu Merino (giống cừu)
Pax Americana
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Nước Mỹ
một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)
(tiếng lóng) đô la Mỹ; USD
gọi bằng cái tên mỹ miều (thành ngữ)
đô la Mỹ; đô la Hoa Kỳ
Giáo phái Giám Lý (Kitô giáo)
metaxalone
nàng tiên cá
mỹ nhân kế; bẫy tình; LT:條|条[tiao2]
cây dong riềng (chi Canna)
(Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước
tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ)
một người đẹp tương lai
người đẹp; mỹ nhân
một điều tốt đẹp; một điều tuyệt vời
sốt mayonnaise (từ mượn) (Đài Loan)
Mỹ-Trung Quốc-Đài Loan
mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
Mỹ-Trung Quốc
đẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
đẹp; rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp; hài lòng với bản thân
cừu con
đại bàng biển; LT:隻|只[zhi1]
sáo Khương
không có cơ sở thực tế (thành ngữ)
rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum)
nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên