Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1199/1680

山羊座Shān yáng zuò

Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); Biến thể tiếng Nhật của 魔羯座

Cụm từ
山羊shān yáng

con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cụm từ
山竹shān zhú

quả măng cụt

Cụm từ
山穷水尽shān qióng shuǐ jìn

núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát

Thành ngữ
山神shān shén

sơn thần

Cụm từ
山盟海誓shān méng hǎi shì

thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần

Thành ngữ
山皇鸠shān huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)

Cụm từ
山田Shān tián

Yamada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山瑞鳖shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
山瑞shān ruì

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ
山珍海错shān zhēn hǎi cuò

sơn hào hải vị (thành ngữ); (ví von) một bữa tiệc thịnh soạn đầy món ngon

Thành ngữ
山珍海味shān zhēn hǎi wèi

sơn hào hải vị; đặc sản cao lương từ nơi xa

Cụm từ
山狮shān shī

sư tử núi

Cụm từ
山墙shān qiáng

đầu hồi

Cụm từ
山火shān huǒ

cháy rừng; lửa rừng

Cụm từ
山泽shān zé

vùng nông thôn; khu vực hoang dã

Cụm từ
山涧shān jiàn

suối núi

Cụm từ
山沟沟shān gōu gōu

(thông tục) thung lũng hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy

Cụm từ
山沟shān gōu

thung lũng; khe núi; vùng núi

Cụm từ
山清水秀shān qīng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình

Thành ngữ
山海关区Shān hǎi guān qū

quận Shanhaiguan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
山海关Shān hǎi guān

Sơn Hải Quan ở Hà Bắc, điểm tận cùng phía đông của Vạn Lý Trường Thành thời Minh; quận Sơn Hải Quan của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2…

Cụm từ
山海经Shān hǎi Jīng

Sơn Hải Kinh, có lẽ được biên soạn khoảng năm 500 TCN-200 TCN, chứa đựng nhiều nội dung về địa lý, thần thoại, ma thuật, phong tục tập quán phổ…

Cụm từ
山洪shān hóng

trận lũ lớn do dòng nước xối xả từ núi sau mưa to hoặc tuyết tan

Cụm từ
山洞shān dòng

hang lớn; hang động

Cụm từ
山泥倾泻shān ní qīng xiè

một trận lở đất

Cụm từ
山河镇Shān hé zhèn

trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
山河shān hé

núi sông; cả đất nước

Cụm từ
山水诗shān shuǐ shī

thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

Cụm từ
山水画shān shuǐ huà

tranh phong cảnh

Cụm từ
山水shān shuǐ

nước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh

Cụm từ
山毛榉shān máo jǔ

cây sồi

Cụm từ
山歌shān gē

bài hát dân gian; bài hát miền núi

Cụm từ
山榄科shān lǎn kē

họ hồng xiêm (thực vật)

Cụm từ
山楂糕shān zhā gāo

thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc

Cụm từ
山楂shān zhā

sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)

Cụm từ
山椒鱼shān jiāo yú

Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan

Cụm từ
山梨醇shān lí chún

sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)

Cụm từ
山梨酸钾shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)

Cụm từ
山梨县Shān lí xiàn

tỉnh Yamanashi, Nhật Bản

Cụm từ
山梨shān lí

cây thanh lương trà (chi Sorbus)

Cụm từ
山梁shān liáng

sườn núi

Cụm từ
山案座Shān àn zuò

chòm sao Mensa

Cụm từ
山核桃shān hé tao

cây hồ đào

Cụm từ
山柰shān nài

Kaempferia galanga, một trong bốn loài thực vật được biết đến với tên riềng

Cụm từ
山查shān zhā

biến thể của 山楂[shan1 zha1]

Cụm từ
山林shān lín

núi rừng; rừng núi

Cụm từ
山东科技大学Shān dōng Kē jì Dà xué

Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

Cụm từ
山东省Shān dōng Shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山东大学Shān dōng Dà xué

Đại học Sơn Đông

Cụm từ
山东半岛Shān dōng Bàn dǎo

bán đảo Sơn Đông

Cụm từ
山东Shān dōng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山村shān cūn

thôn làng miền núi

Cụm từ
山本头Shān běn tóu

(Đài Loan) "kiểu tóc Yamamoto", giống kiểu cắt cua, nhưng các phần có độ dài bằng nhau (không cắt ngắn hai bên và sau gáy), được cho là đặt…

Cụm từ
山本五十六Shān běn Wǔ shí liù

YAMAMOTO Isoroku (1884-1943), đô đốc Nhật Bản

Cụm từ
山本Shān běn

Yamamoto (họ Nhật Bản)

Cụm từ
山明水秀shān míng shuǐ xiù

nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn

Thành ngữ
山旮旯shān gā lá

hốc núi

Cụm từ
山斑鸠shān bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy viễn đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
山形县Shān xíng xiàn

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山形Shān xíng

tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山川shān chuān

núi sông; cảnh quan

Cụm từ
山巅shān diān

đỉnh núi

Cụm từ
山峦重叠shān luán chóng dié

dãy núi cao chồng chéo (thành ngữ)

Thành ngữ
山峦shān luán

dãy núi; chuỗi đỉnh núi liên tục

Cụm từ
山岳shān yuè

núi; đồi; ngọn núi cao

Cụm từ
山岭shān lǐng

sống núi

Cụm từ
山嵛菜shān yú cài

biến thể của 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

Cụm từ
山岚shān lán

(văn học) sương núi

Cụm từ
山崩shān bēng

lở đất; sạt lở

Cụm từ
山崖shān yá

vách đá

Cụm từ
山崎Shān qí

Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ