Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1144/1680

影响面yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng

Cụm từ
影响层面yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

Cụm từ
影响力yǐng xiǎng lì

sức ảnh hưởng; tác động

Cụm từ
影响yǐng xiǎng

ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]

Cụm từ
影音yǐng yīn

phương tiện ghi hình và âm thanh (CD và DVD); âm thanh và hình ảnh

Cụm từ
影集yǐng jí

album ảnh; LT:本[ben3]; phim truyền hình nhiều tập

Cụm từ
影院yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影迷yǐng mí

người hâm mộ phim; fan điện ảnh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影踪yǐng zōng

dấu vết; tín hiệu

Cụm từ
影象yǐng xiàng

biến thể của 影像[ying3 xiang4]

Cụm từ
影评yǐng píng

bài phê bình phim

Cụm từ
影视yǐng shì

phim và truyền hình

Cụm từ
影碟机yǐng dié jī

máy phát DVD

Cụm từ
影碟yǐng dié

DVD; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
影片yǐng piàn

bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim; LT:部[bu4]

Cụm từ
影业yǐng yè

ngành công nghiệp phim ảnh

Cụm từ
影本yǐng běn

bản sao (của tài liệu); sách có mẫu thư pháp để sao chép

Cụm từ
影星yǐng xīng

ngôi sao điện ảnh

Cụm từ
影帝yǐng dì

(nam) siêu sao màn bạc; người đoạt giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất

Cụm từ
影展yǐng zhǎn

liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh

Cụm từ
影射小说yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết ám chỉ

Cụm từ
影射yǐng shè

ám chỉ; nói bóng gió; ẩn ý

Cụm từ
影子内阁yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

Cụm từ
影子yǐng zi

bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu; ảnh hưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
影坛yǐng tán

giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; giới làm phim

Cụm từ
影壁yǐng bì

bức tường chắn (bình phong dùng để che lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
影后yǐng hòu

nữ hoàng điện ảnh; người đoạt giải nữ diễn viên xuất sắc nhất

Cụm từ
影印机yǐng yìn jī

máy photocopy (Đài Loan)

Cụm từ
影印本yǐng yìn běn

bản sao chụp

Cụm từ
影印yǐng yìn

tái tạo bằng ảnh; sao chụp; quy trình in offset

Cụm từ
影剧院yǐng jù yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Cụm từ
影剧yǐng jù

phim và kịch; màn ảnh và sân khấu

Cụm từ
影儿yǐng r

bóng

Cụm từ
影像处理yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

Cụm từ
影像档yǐng xiàng dàng

tệp hình ảnh

Cụm từ
影像会议yǐng xiàng huì yì

hội nghị truyền hình

Cụm từ
影像yǐng xiàng

hình ảnh

Cụm từ
yǐng

hình ảnh; hình; phim; điện ảnh; ảnh; phản chiếu; bóng; dấu vết

Từ vựng
彰显zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
彰武县Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰明较著zhāng míng jiào zhù

rõ ràng; rõ rệt mà ai cũng thấy

Cụm từ
彰明zhāng míng

thể hiện rõ; rõ ràng; công khai

Cụm từ
彰彰zhāng zhāng

rõ ràng; hiển nhiên; nhìn thấy rõ

Cụm từ
彰善瘅恶zhāng shàn dàn è

phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác; khen ngợi điều thiện và phơi bày thói xấu

Thành ngữ
彰化县Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
彰化市Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
zhāng

rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên

Từ vựng
彭麻麻Péng má má

Bành ma ma, biệt danh của Bành Lệ Viện 彭麗媛|彭丽媛[Peng2 Li4 yuan2]

Cụm từ
彭丽媛Péng Lì yuán

Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
彭养鸥Péng Yǎng ōu

Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂

Cụm từ
彭阳县Péng yáng xiàn

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭阳Péng yáng

huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
彭县Péng xiàn

huyện Bành, Tứ Xuyên

Cụm từ
彭祖Péng Zǔ

Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết của Đạo giáo sống 800 năm)

Cụm từ
彭真Péng Zhēn

Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
彭泽县Péng zé xiàn

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭泽Péng zé

huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
彭湖岛Péng hú Dǎo

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭湖Péng hú

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
彭水苗族土家族自治县Péng shuǐ Miáo zú Tǔ jiā zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
彭水县Péng shuǐ xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh

Cụm từ
彭斯Péng sī

Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017

Cụm từ
彭德怀Péng Dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), đại tướng cộng sản, sau là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi công kích chính sách sai lầm…

Cụm từ
彭州市Péng zhōu shì

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭州Péng zhōu

Thành phố cấp huyện Bành Châu, Tứ Xuyên, thuộc Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Cụm từ
彭山县Péng shān Xiàn

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭山Péng shān

Quận Pengshan ở Meishan 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
彭定康Péng Dìng kāng

Chris Patten (1944-), Thống đốc cuối cùng của Hồng Kông thời kỳ thuộc Anh 1992-1997

Cụm từ
彭博通讯社Péng bó Tōng xùn shè

Bloomberg L.P., công ty dịch vụ phần mềm tài chính, tin tức và dữ liệu

Cụm từ
彭博社Péng bó shè

Tập đoàn Tin tức Bloomberg

Cụm từ