Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điếc bẩm sinh; điếc; cù lần
biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]
nhún vai
đứng sừng sững; vươn cao
lắc (một phần cơ thể); nhún (vai); gây chấn động; kích động
phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy (Emberiza schoeniclus)
hệ thống ngữ âm
Thanh loại, từ điển vận luật tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, phát hành thế kỷ 3 (không được lưu giữ đến ngày nay)
tần số âm thanh
âm thanh; tiếng ồn
ngữ âm học
giọng; âm thanh; LT:個|个[ge4]
thanh môn
bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass
bản âm; kênh âm thanh
danh tiếng; sự nổi tiếng
đưa ra yêu cầu chính thức; yêu cầu chính thức; khởi kiện (pháp luật)
đường nét thanh điệu
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: Tiếng Trung hoặc Tiếng Việt)
thanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung); LT:個|个[ge4]
thuật lại
giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm
lên án; chỉ trích
tuyên bố; tuyên ngôn; phát ngôn; tuyên bố
khu đèn đỏ
(Buddhism) đệ tử
giọng (như khàn 沙啞|沙哑[sha1 ya3] hoặc trầm 低沉[di1 chen2],...); (vật lý) tia âm thanh
quốc gia yêu sách (trong tranh chấp lãnh thổ)