彼此
lẫn nhau; nhau
lẫn nhau; nhau
彼此 thường mang nghĩa “lẫn nhau; nhau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 彼此, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôi cũng vậy; chúng ta giống nhau
›彼时bǐ shívào thời điểm đó
›彼拉提斯Bǐ lā tí sīPilates (hệ thống thể dục) (Đài Loan)
›彼尔姆Bǐ ěr mǔPerm, thành phố ở Ural, Nga
›彼拉多Bǐ lā duōPhi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh)
›彼得里皿Bǐ dé lǐ mǐnĐĩa Petri
›彼得罗维奇Bǐ dé luó wéi qíPetrovich (tên)
›彼得潘Bǐ dé PānPeter Pan, nhân vật tiểu thuyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.