彼一时此一时
đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi
đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phi-lát (Pontius Pilate trong câu chuyện khổ nạn Kinh Thánh)
›彼时bǐ shívào thời điểm đó
›彼岸bǐ ànbờ bên kia; (Phật giáo) bờ giác ngộ
›彼岸花bǐ àn huāhoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); mạn châu sa hoa
›彼得Bǐ déPeter (tên)
›彼得前书Bǐ dé qián shūThư thứ nhất của Peter (trong Tân Ước)
›彼得后书Bǐ dé Hòu shūThư thứ hai của Peter (trong Tân Ước)
›彼得格勒Bǐ dé gé lèPetrograd (tên cũ của Saint Petersburg 聖彼得堡|圣彼得堡[Sheng4bi3de2bao3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.