后门 là gì?
后门 [hòu mén] có nghĩa là cửa sau; bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực); hậu môn.
Nghĩa của từ 后门 trong tiếng Việt
- cửa sau
- bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực)
- hậu môn
Cách đọc và ghi nhớ 后门
后门 được đọc là hòu mén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sau; bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực); hậu môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .