后面
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
后面 thường mang nghĩa “phía sau; phía đuôi; đoạn cuối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 后面, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
›后头hòu touđằng sau; phía sau; phía đuôi; sau này; sau đó; (trong) tương lai
›后部hòu bùphần phía sau
›后院hòu yuànsân sau; vườn sau; sân sau (cũng nghĩa bóng)
›后门hòu méncửa sau; bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực); hậu môn
›后鼻音hòu bí yīnâm mũi sau; phụ âm ng hoặc ŋ phát âm trong mũi với phần sau của lưỡi chạm vòm miệng mềm
›后颈hòu jǐnggáy
›后附hòu fùphụ lục; phần thêm vào; tái bút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.