后边儿
biến thể er hoá của 後邊|后边[hou4 bian5]
biến thể er hoá của 後邊|后边[hou4 bian5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 後鉤|后钩[hou4 gou1]
›后边hòu bianphía sau; đằng sau; phần cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
›后部hòu bùphần phía sau
›后遗症hòu yí zhèng(y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả; dư âm
›后金Hòu Jīnnhà Hậu Kim (từ 1616-); Hãn quốc hoặc vương quốc Mãn Châu, tiếp quản thành triều Thanh năm 1644
›后进先出hòu jìn xiān chūđến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)
›后钩hòu gōu(phương ngữ) việc chưa xong; âm thanh kéo dài
›后进hòu jìnkém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.