徐行
đi chậm; đi dạo
đi chậm; đi dạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi dạo; đi bộ chậm rãi
›徐缓xú huǎnchậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
›徐闻县Xú wén xiànhuyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›徐铉Xú XuànXu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]
›徐闻Xú wénhuyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›徐霞客Xú Xiá kèXu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake"…
›徐继畲Xú Jì yúTừ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
›徐霞客游记Xú Xiá kè Yóu jìNhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客[Xu2 Xia2 ke4] về địa chất, địa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.