推搡 là gì?
推搡 [tuī sǎng] có nghĩa là xô đẩy; chèn lấn.
Nghĩa của từ 推搡 trong tiếng Việt
- xô đẩy
- chèn lấn
Cách đọc và ghi nhớ 推搡
推搡 được đọc là tuī sǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xô đẩy; chèn lấn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .