推升 là gì?
推升 [tuī shēng] có nghĩa là làm cho (giá cả, v.v.) tăng lên.
Nghĩa của từ 推升 trong tiếng Việt
làm cho (giá cả, v.v.) tăng lên
Cách đọc và ghi nhớ 推升
推升 được đọc là tuī shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm cho (giá cả, v.v.) tăng lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .