推故 là gì?
推故 [tuī gù] có nghĩa là tìm cớ từ chối.
Nghĩa của từ 推故 trong tiếng Việt
tìm cớ từ chối
Cách đọc và ghi nhớ 推故
推故 được đọc là tuī gù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tìm cớ từ chối”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .