推力 là gì?
推力 [tuī lì] có nghĩa là lực đẩy; động lực; sức đẩy (của động cơ thuyền hoặc máy bay); lực đẩy lùi.
Nghĩa của từ 推力 trong tiếng Việt
- lực đẩy
- động lực
- sức đẩy (của động cơ thuyền hoặc máy bay)
- lực đẩy lùi
Cách đọc và ghi nhớ 推力
推力 được đọc là tuī lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lực đẩy; động lực; sức đẩy (của động cơ thuyền hoặc máy bay); lực đẩy lùi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .