推展 là gì?
推展 [tuī zhǎn] có nghĩa là truyền bá; phổ biến.
Nghĩa của từ 推展 trong tiếng Việt
- truyền bá
- phổ biến
Cách đọc và ghi nhớ 推展
推展 được đọc là tuī zhǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền bá; phổ biến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .