Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1029/1680

换班huàn bān

đổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc

Cụm từ
换牙huàn yá

mọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa

Cụm từ
换热器huàn rè qì

bộ trao đổi nhiệt

Cụm từ
换汤不换药huàn tāng bù huàn yào

đổi canh nhưng không đổi thuốc (thành ngữ); thay đổi tên gọi nhưng không thay đổi bản chất; thay đổi hình thức nhưng không thay đổi nội dung

Thành ngữ
换气huàn qì

lấy hơi (khi bơi); thông gió

Cụm từ
换毛huàn máo

thay lông (của chim); thay lông vũ

Cụm từ
换新huàn xīn

thay bằng cái mới; nâng cấp

Cụm từ
换挡杆huàn dǎng gǎn

cần số

Cụm từ
换挡huàn dǎng

chuyển số

Cụm từ
换房旅游huàn fáng lǚ yóu

kỳ nghỉ đổi nhà

Cụm từ
换成huàn chéng

đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành

Cụm từ
换帖huàn tiě

trao đổi thiệp chứa thông tin cá nhân (khi kết nghĩa huynh đệ)

Cụm từ
换工huàn gōng

đổi ca làm việc

Cụm từ
换岗huàn gǎng

thay phiên gác; đổi lính gác

Cụm từ
换届huàn jiè

thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ

Cụm từ
换妻huàn qī

đổi vợ

Cụm từ
换喻huàn yù

hoán dụ

Cụm từ
换单huàn dān

hối phiếu (thương mại quốc tế)

Cụm từ
换向huàn xiàng

chuyển mạch (điện)

Cụm từ
换句话说huàn jù huà shuō

nói cách khác

Cụm từ
换取huàn qǔ

để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)

Cụm từ
换刀huàn dāo

thay dụng cụ (cơ khí)

Cụm từ
换个儿huàn gè r

đổi chỗ; hoán đổi vị trí

Cụm từ
换来换huàn lái huàn

liên tục trao đổi

Cụm từ
换位思考huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

Cụm từ
换位huàn wèi

đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp

Cụm từ
换代huàn dài

chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng một sản phẩm nâng cấp, thế hệ mới

Cụm từ
换人huàn rén

thay thế người (nhân sự, cầu thủ đội thể thao, v.v.); thay người

Cụm từ
换乘huàn chéng

đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông

Cụm từ
huàn

trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ)

Từ vựng
扬鞭yáng biān

quất roi; giơ roi; nghĩa mở rộng là vênh váo

Cụm từ
扬雄Yáng Xióng

Dương Hùng (53 TCN-18 SCN), học giả, nhà thơ và nhà biên soạn từ điển, tác giả cuốn từ điển phương ngữ Trung Quốc đầu tiên 方言[Fang1 yan2]

Cụm từ
扬长避短yáng cháng bì duǎn

phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh

Thành ngữ
扬长而去yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cụm từ
扬长yáng cháng

một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh

Cụm từ
扬起yáng qǐ

ngẩng đầu; lên tinh thần

Cụm từ
扬言yáng yán

phao tin (câu chuyện, kế hoạch, mối đe dọa, v.v.); để cho biết (đặc biệt là mối đe dọa hoặc câu chuyện ác ý); đe dọa

Cụm từ
扬菜Yáng cài

ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
扬声器yáng shēng qì

loa

Cụm từ
扬谷yáng gǔ

quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
扬科维奇Yáng kē wéi qí

Jankovic; Yankovic; Yankovich; Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

Cụm từ
扬眉yáng méi

nhướng mày

Cụm từ
扬琴yáng qín

dương cầm; đàn tam thập lục (nhạc cụ dây gõ búa)

Cụm từ
扬清激浊yáng qīng jī zhuó

nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt; loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh

Thành ngữ
扬抑格yáng yì gé

thể thơ trochee

Cụm từ
扬幡招魂yáng fān zhāo hún

nghĩa đen: giương cờ gọi hồn người hấp hối (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng hồi sinh thứ gì đó đã lỗi thời hoặc chết

Thành ngữ
扬帆远航yáng fān yuǎn háng

giương buồm viễn du; (nghĩa bóng) thực hiện sứ mệnh lớn

Cụm từ
扬帆yáng fān

xuất phát ra khơi

Cụm từ
扬州市Yáng zhōu shì

Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬州Yáng zhōu

Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬子鳄yáng zǐ è

cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)

Cụm từ
扬子江Yáng zǐ jiāng

Sông Trường Giang 長江|长江 hoặc Dương Tử; ngày xưa gọi sông Trường Giang, đặc biệt đoạn hạ lưu quanh Dương Châu 揚州|扬州

Cụm từ
扬名四海yáng míng sì hǎi

nổi tiếng khắp cả nước (thành ngữ); nổi tiếng toàn thế giới

Thành ngữ
扬名yáng míng

trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng

Cụm từ
扬召yáng zhào

vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
扬中市Yáng zhōng shì

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬中Yáng zhōng

Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
yáng

nâng; giương; hành động tung hoặc sảy; rải (trong gió); phấp phới; truyền bá

Từ vựng
揘毕yóng bì

đâm

Cụm từ
huáng

đánh; đâm

Từ vựng
shǔn

đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ

Từ vựng

chào bằng cách nâng hai tay chắp

Từ vựng
zhèn

đánh; đâm

Từ vựng
shì

cầm; nắm

Từ vựng
插头chā tóu

phích cắm

Cụm từ
插队chā duì

chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)

Cụm từ
插锁chā suǒ

khóa âm

Cụm từ
插销chā xiāo

chốt (để khóa cửa sổ, tủ v.v.); phích cắm (điện)

Cụm từ
插进chā jìn

chèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)

Cụm từ
插足chā zú

chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)

Cụm từ
插话chā huà

ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề

Cụm từ
插补chā bǔ

nội suy (toán học)

Cụm từ