Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
花匠
huā jiàng

người làm vườn

Cụm từ
花剑
huā jiàn

kiếm liễu (đấu kiếm)

Cụm từ
花前月下
huā qián yuè xià

xem 月下花前[yue4 xia4 hua1 qian2]

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟
huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
花冠
huā guān

tràng hoa

Cụm từ
花儿
huā r

biến thể er hoá của 花[hua1]

Cụm từ
花儿
huā ér

loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]

Cụm từ
花光
huā guāng

tiêu hết tiền

Cụm từ
花俏
huā qiào

sặc sỡ; lòe loẹt

Cụm từ
花不棱登
huā bu lēng dēng

loè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn

Cụm từ
huā

hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô

Khẩu ngữ

(cổ) cây ấu nước (Trapa natans)

Từ vựng
芯片组
xīn piàn zǔ

bộ chip

Cụm từ
芯片
xīn piàn

chip máy tính; vi mạch

Cụm từ
芯子
xìn zi

ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)

Cụm từ
xìn

dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]

Từ vựng
芮氏规模
Ruì shì guī mó

thang đo Richter

Cụm từ
芮氏
Ruì shì

Richter (thang đo); Richter (tên)

Cụm từ
芮城县
Ruì chéng xiàn

huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
芮城
Ruì chéng

huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
ruì

nhỏ

Từ vựng
芭达雅
Bā dá yǎ

biến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan

Cụm từ
芭蕾舞
bā lěi wǔ

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
芭蕾
bā lěi

ba-lê (từ mượn)

Cụm từ
芭蕉扇
bā jiāo shàn

quạt lá cọ

Cụm từ
芭蕉
bā jiāo

chuối Nhật (Musa basjoo)

Cụm từ
芭菲
bā fēi

parfait (từ mượn)

Cụm từ
芭芭拉
Bā bā lā

Barbara hoặc Barbra (tên)

Cụm từ
芭比
Bā bǐ

Barbie

Cụm từ
芭乐票
bā lè piào

tiền giả; hóa đơn khống; xem cũng 芭樂|芭乐[ba1 le4]

Cụm từ