Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người làm vườn
kiếm liễu (đấu kiếm)
xem 月下花前[yue4 xia4 hua1 qian2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)
tràng hoa
biến thể er hoá của 花[hua1]
loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ; Lượng từ: 首[shou3]
tiêu hết tiền
sặc sỡ; lòe loẹt
loè loẹt; nhiều màu sắc lộn xộn
hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô
(cổ) cây ấu nước (Trapa natans)
bộ chip
chip máy tính; vi mạch
ngòi nổ; tim đèn; lưỡi chẻ (của rắn)
dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
thang đo Richter
Richter (thang đo); Richter (tên)
huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Ruicheng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
nhỏ
biến thể của 帕塔亞|帕塔亚[Pa4 ta3 ya4]; thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
ba-lê (từ mượn)
ba-lê (từ mượn)
quạt lá cọ
chuối Nhật (Musa basjoo)
parfait (từ mượn)
Barbara hoặc Barbra (tên)
Barbie
tiền giả; hóa đơn khống; xem cũng 芭樂|芭乐[ba1 le4]