Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
走马到任
zǒu mǎ dào rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马灯
zǒu mǎ dēng

đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…

Cụm từ
走马赴任
zǒu mǎ fù rèn

xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]

Cụm từ
走马观花
zǒu mǎ guān huā

nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马看花
zǒu mǎ kàn huā

nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ

Thành ngữ
走马上任
zǒu mǎ shàng rèn

(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí

Thành ngữ
走马章台
zǒu mǎ zhāng tái

đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ

Thành ngữ
走门路
zǒu mén lù

sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng

Cụm từ
走门子
zǒu mén zi

xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]

Cụm từ
奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

Cụm từ
奏鸣曲式
zòu míng qǔ shì

hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)

Cụm từ
走南闯北
zǒu nán chuǎng běi

đi khắp nơi

Cụm từ
走内线
zǒu nèi xiàn

liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)

Cụm từ
走你
zǒu nǐ

(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!

Cụm từ
走娘家
zǒu niáng jiā

(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ

Cụm từ
走偏
zǒu piān

chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng

Cụm từ
走偏锋
zǒu piān fēng

viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co

Cụm từ
走票
zǒu piào

buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)

Cụm từ
邹平
Zōu píng

huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
邹平县
Zōu píng xiàn

huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
走俏
zǒu qiào

(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng

Cụm từ
走禽
zǒu qín

nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)

Cụm từ
走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

Cụm từ
走去
zǒu qù

đi đến

Cụm từ
走人
zǒu rén

(khẩu ngữ) rời đi; biến đi

Khẩu ngữ
邹容
Zōu Róng

Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905

Cụm từ
走入
zǒu rù

đi vào

Cụm từ
走散
zǒu sàn

đi lạc; tản ra; bị lạc

Cụm từ
走色
zǒu sè

mất màu; phai màu

Cụm từ