Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
đèn lồng với ngựa giấy xoay dưới sức nóng, dùng trong Tết Nguyên Tiêu 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; (nghĩa bóng) cửa xoay; trò chơi ghế nhạc (ẩn dụ cho việc điều chuyển công việc…
xem 走馬上任|走马上任[zou3 ma3 shang4 ren4]
nghĩa đen: ngắm hoa trên lưng ngựa (thành ngữ); thoáng qua vội vã; nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
(thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí
đi vào kỹ viện trên lưng ngựa (thành ngữ); đi thăm kỹ nữ
sử dụng mối quan hệ xã hội; nịnh bợ người có ảnh hưởng
xem 走門路|走门路[zou3 men2 lu4]
sonata
hình thức sonata (một trong những cấu trúc quy mô lớn dùng trong nhạc cổ điển phương Tây)
đi khắp nơi
liên hệ nội bộ; thông qua kênh riêng; tìm cách ảnh hưởng đến ai đó qua thành viên gia đình (có thể không trung thực hoặc mờ ám)
(từ mới khoảng năm 2012) (thán từ khích lệ) Làm thôi!; Nào, bạn làm được mà!
(người vợ) về thăm nhà bố mẹ đẻ
chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng
viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co
buổi biểu diễn không chuyên (trong nhà hát)
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
(một sản phẩm) bán chạy; được ưa chuộng
nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
đi thăm bạn bè và họ hàng
đi thăm họ hàng
đi đến
(khẩu ngữ) rời đi; biến đi
Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
đi vào
đi lạc; tản ra; bị lạc
mất màu; phai màu