Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi
không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)
mất tập trung; tâm trí đang lang thang
(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó
đi trên dây
lơ đễnh; tâm trí lang thang
xu hướng; xu thế; lộ trình
mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)
(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)
(động vật) bốn chân; dã thú
rò rỉ; chảy; bị cháy
đánh chết
buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính
hàng buôn lậu
sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu
đi trên dây
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
gặp vận đào hoa (thành ngữ)
lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính
sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
mất mùi vị
biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
mạo hiểm; chịu rủi ro
huyện Zou ở Sơn Đông
hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới
mất đi vẻ ngoài ưa nhìn