Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
走山
zǒu shān

lở đất; tuyết lở; đi dạo trong núi

Cụm từ
走扇
zǒu shàn

không đóng đúng cách (cửa, cửa sổ, v.v.)

Cụm từ
走神
zǒu shén

mất tập trung; tâm trí đang lang thang

Cụm từ
走肾
zǒu shèn

(y học) tinh hoàn co rút; gây mê đắm; gây mắc tiểu (do rượu); (từ mới) bị hấp dẫn tình dục; cảm nắng ai đó

Cụm từ
走绳
zǒu shéng

đi trên dây

Cụm từ
走神儿
zǒu shén r

lơ đễnh; tâm trí lang thang

Cụm từ
走势
zǒu shì

xu hướng; xu thế; lộ trình

Cụm từ
走失
zǒu shī

mất; tích lạc; mất (người mà mình chịu trách nhiệm); bị lạc; lang thang mất; phai nhạt (hương vị, độ tươi, hình dáng, tóc, nhan sắc, v.v.); mất ý nghĩa (khi dịch)

Cụm từ
走时
zǒu shí

(đối với đồng hồ) chạy đúng giờ; (vật lý) thời gian truyền; thời gian di chuyển (của sóng)

Cụm từ
走兽
zǒu shòu

(động vật) bốn chân; dã thú

Cụm từ
走水
zǒu shuǐ

rò rỉ; chảy; bị cháy

Cụm từ
揍死
zòu sǐ

đánh chết

Cụm từ
走私
zǒu sī

buôn lậu; có quan hệ tình ái bất chính

Cụm từ
走私货
zǒu sī huò

hàng buôn lậu

Cụm từ
走私品
zǒu sī pǐn

sản phẩm buôn lậu; hàng lậu; sản phẩm lậu

Cụm từ
走索
zǒu suǒ

đi trên dây

Cụm từ
邹韬奋
Zōu Tāo fèn

Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản

Cụm từ
走桃花运
zǒu táo huā yùn

gặp vận đào hoa (thành ngữ)

Thành ngữ
走题
zǒu tí

lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề chính

Cụm từ
奏帖
zòu tiě

sớ dâng lên hoàng đế (gấp dạng hình đàn accordion)

Cụm từ
走投无路
zǒu tóu wú lù

rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng

Thành ngữ
走弯路
zǒu wān lù

đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp

Cụm từ
走味
zǒu wèi

mất mùi vị

Cụm từ
走味儿
zǒu wèi r

biến thể er hoá của 走味[zou3 wei4]

Cụm từ
走为上
zǒu wéi shàng

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走为上计
zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
走险
zǒu xiǎn

mạo hiểm; chịu rủi ro

Cụm từ
邹县
Zōu xiàn

huyện Zou ở Sơn Đông

Cụm từ
走向
zǒu xiàng

hướng; phương hướng (tức là góc nghiêng trong địa chất); độ nghiêng; xu hướng; di chuyển về; hướng tới

Cụm từ
走相
zǒu xiàng

mất đi vẻ ngoài ưa nhìn

Cụm từ