Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
走调
zǒu diào

lệch tông; lạc điệu

Cụm từ
走地鸡
zǒu dì jī

gà thả vườn

Cụm từ
走地盘
zǒu dì pán

cá cược trực tiếp; cược khi trận đấu đang diễn ra

Cụm từ
走丢
zǒu diū

đi lang thang; bị lạc

Cụm từ
走动
zǒu dòng

đi dạo; di chuyển; duỗi chân; có thể đi lại (ví dụ: sau khi ốm); thăm nhau; giao lưu; đi vệ sinh (đi toilet)

Cụm từ
走读
zǒu dú

theo học như sinh viên ngoại trú

Cụm từ
走访
zǒu fǎng

đi thăm; đi đến

Cụm từ
走风
zǒu fēng

lộ (bí mật); tiết lộ

Cụm từ
走钢丝
zǒu gāng sī

đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
走狗
zǒu gǒu

chó săn; chó săn mồi; (nghĩa bóng) chó săn; kẻ tay sai

Cụm từ
走光
zǒu guāng

lộ hàng; đi hết sạch

Cụm từ
走鬼
zǒu guǐ

người bán hàng rong không giấy phép

Cụm từ
走过
zǒu guò

đi qua; đi ngang qua

Cụm từ
走过场
zǒu guò chǎng

làm cho có lệ

Cụm từ
走好运
zǒu hǎo yùn

gặp may mắn

Cụm từ
走红
zǒu hóng

được nổi tiếng; gặp may; may mắn; phát triển thuận lợi

Cụm từ
走后门
zǒu hòu mén

nghĩa đen: đi cửa sau; nghĩa bóng: đạt được ảnh hưởng nhờ mối quan hệ hay kênh không chính thức; mối quan hệ cửa sau hoặc không chính thống

Cụm từ
走回头路
zǒu huí tóu lù

quay lại; đi lùi; (bóng) trở lại cách làm cũ

Cụm từ
走火
zǒu huǒ

bị nổ súng ngoài ý muốn; bắt lửa

Cụm từ
走火入魔
zǒu huǒ rù mó

bị ám ảnh với điều gì đó; làm quá mức; (Phật giáo, Đạo giáo) tập trung sai lầm vào ảo giác phát sinh trong khi thiền định

Cụm từ
走江湖
zǒu jiāng hú

đi lưu diễn khắp nơi (như người bán hàng rong hoặc nghệ sĩ)

Cụm từ
走近
zǒu jìn

tiếp cận; đến gần

Cụm từ
走进
zǒu jìn

đi vào

Cụm từ
走开
zǒu kāi

rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên

Cụm từ
走来回
zǒu lái huí

thực hiện một chuyến đi khứ hồi; một hành trình quay về

Cụm từ
走廊
zǒu láng

hành lang; lối đi; phòng ngoài; lối thông; mái hiên

Cụm từ
走漏
zǒu lòu

rò rỉ (thông tin, bí mật,...); buôn lậu và trốn thuế; bị tổn thất (mất mát hàng hóa do trộm cắp,...)

Cụm từ
走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

để lộ bí mật

Cụm từ
走路
zǒu lù

đi bộ; đi bằng chân

Cụm từ
走马
zǒu mǎ

cưỡi (ngựa); đi bằng ngựa

Cụm từ