Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zōu

lụa tím

Từ vựng
zōu

mũi tên; cỏ dại

Từ vựng
zōu

lựa chọn; tham khảo ý kiến

Từ vựng
zǒu

đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình…

Từ vựng
zǒu

biến thể của 走[zou3]

Từ vựng
zōu

nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông

Từ vựng
Zōu

họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông

Từ vựng
Zōu

tên một nước; họ [Zou1]

Từ vựng
zōu

góc; chân núi

Từ vựng
zōu

người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)

Từ vựng
zōu

cá nhỏ; cá minnows

Từ vựng
zōu

thân cây gai

Từ vựng
zōu

răng không đều; răng hô

Từ vựng
走板
zǒu bǎn

lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà

Cụm từ
走宝
zǒu bǎo

bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
走背字
zǒu bèi zì

gặp xui xẻo

Cụm từ
走背字儿
zǒu bèi zì r

biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]

Cụm từ
走避
zǒu bì

chạy trốn; trốn thoát; tránh né

Cụm từ
揍扁
zòu biǎn

đánh ai đó; đánh

Cụm từ
走扁带
zǒu biǎn dài

đi thăng bằng trên dây chùng

Cụm từ
走步
zǒu bù

đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)

Cụm từ
走查
zǒu chá

đi kiểm tra (máy tính)

Cụm từ
邹城
Zōu chéng

Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
邹城市
Zōu chéng Shì

Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
走出
zǒu chū

rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)

Cụm từ
驺从
zōu cóng

đội hộ tống cưỡi ngựa

Cụm từ
走错
zǒu cuò

đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)

Cụm từ
走道
zǒu dào

vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa

Cụm từ
走低
zǒu dī

đi xuống; suy giảm

Cụm từ
走掉
zǒu diào

rời đi

Cụm từ