Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lụa tím
mũi tên; cỏ dại
lựa chọn; tham khảo ý kiến
đi; bước; chạy; di chuyển (của phương tiện); thăm; rời đi; đi khỏi; chết (nói giảm); từ; xuyên qua; đi mất (trong động từ ghép, như 撤走[che4 zou3]); thay đổi (hình dạng, hình…
biến thể của 走[zou3]
nơi Khổng Tử sinh ra ở Sơn Đông
họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
tên một nước; họ [Zou1]
góc; chân núi
người chăm sóc hoặc người đánh xe được quý tộc thuê (xưa)
cá nhỏ; cá minnows
thân cây gai
răng không đều; răng hô
lệch nhịp; nghe tệ (khi hát); (ví von) lạc đề; (nhảy cầu) bước về cuối ván nhảy; chạy đà
bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)
gặp xui xẻo
biến thể er hoá của 走背字[zou3 bei4 zi4]
chạy trốn; trốn thoát; tránh né
đánh ai đó; đánh
đi thăng bằng trên dây chùng
đi; bước; nhịp; bị lỗi chạy bước (đi bóng trong bóng rổ)
đi kiểm tra (máy tính)
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
rời khỏi (phòng,...); đi ra qua (cửa,...)
đội hộ tống cưỡi ngựa
đi sai đường; chọn nhầm (đường, lối ra,...)
vỉa hè; lề đường; con đường; lối đi; đường đi; lối đi giữa
đi xuống; suy giảm
rời đi