Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
挺进
tǐng jìn

tiến lên; tiến tới

Cụm từ
停经
tíng jīng

ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Cụm từ
停机坪
tíng jī píng

bãi đỗ máy bay; sân đỗ; đường lăn (tại sân bay)

Cụm từ
停机时间
tíng jī shí jiān

thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)

Cụm từ
挺举
tǐng jǔ

cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)

Cụm từ
听觉
tīng jué

thính giác; nghe

Cụm từ
听君一席话,胜读十年书
tīng jūn yī xí huà , shèng dú shí nián shū

nghe lời của người thông thái còn hơn học mười năm sách (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
停刊
tíng kān

(đối với báo, tạp chí, v.v.) ngừng xuất bản

Cụm từ
停靠
tíng kào

ghé vào; dừng tại; cập bến

Cụm từ
停靠港
tíng kào gǎng

cảng ghé qua

Cụm từ
停靠站
tíng kào zhàn

điểm dừng xe buýt hoặc xe điện; dừng trung gian (trên tuyến đường tàu, máy bay, v.v.); cảng ghé qua; dừng chân

Cụm từ
停课
tíng kè

ngừng lớp; học sinh nghỉ học

Cụm từ
听课
tīng kè

tham dự lớp học; nghe giảng

Cụm từ
烃蜡
tīng là

sáp hydrocacbon

Cụm từ
听来
tīng lái

nghe (có vẻ cổ, lạ, thú vị, đúng, v.v.); vang lên (đúng); nghe như thể (tức là tạo cho người nghe ấn tượng); nghe từ đâu đó

Cụm từ
挺立
tǐng lì

đứng thẳng; đứng thẳng tắp

Cụm từ
听力
tīng lì

thính giác; khả năng nghe

Cụm từ
听力理解
tīng lì lǐ jiě

khả năng hiểu khi nghe

Cụm từ
停留
tíng liú

ở lại tạm thời; dừng chân

Cụm từ
听命
tīng mìng

tuân lệnh; nghe theo lệnh; chấp nhận tình hình

Cụm từ
听腻了
tīng nì le

chán ngấy khi nghe

Cụm từ
听牌
tīng pái

(mạt chược) còn một quân nữa là hoàn thành bài; (thể thao) sắp thắng

Cụm từ
停盘
tíng pán

tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)

Cụm từ
听凭
tīng píng

cho phép (ai đó làm theo ý họ)

Cụm từ
听墙根
tīng qiáng gēn

nghe lén; nghe trộm cuộc trò chuyện của người khác

Cụm từ
听墙根儿
tīng qiáng gēn r

biến thể er hoá của 聽牆根|听墙根[ting1 qiang2 gen1]

Cụm từ
听墙面
tīng qiáng miàn

bề mặt tường

Cụm từ
听起来
tīng qi lai

nghe có vẻ như

Cụm từ
听清
tīng qīng

nghe rõ

Cụm từ
听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời người nói và quan sát việc người làm (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

Thành ngữ