Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
xem 亭臺樓閣|亭台楼阁[ting2 tai2 lou2 ge2]
sân trước của cung điện
phòng lớn
chấp nhận hoàn cảnh do trời định (thành ngữ)
(thành ngữ) phó mặc cho ý trời; cam chịu số phận; tin vào may rủi
mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
ngoài tòa (dàn xếp)
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
(văn học) buổi trưa
dừng; ngừng
xem opera; xem diễn
dừng lại
dừng lại
đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển
các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
dừng để nghỉ ngơi
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
nghỉ không lương bảo lưu chức vụ
tin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn; vô hiệu hóa
thính giả (của chương trình radio, v.v.)
ngưỡng nghe được
vườn hoa