Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
停步
tíng bù

dừng lại; dừng chân

Cụm từ
廷布
Tíng bù

Thimphu, thủ đô của Bhutan

Cụm từ
听不到
tīng bu dào

không nghe thấy

Cụm từ
听不懂
tīng bu dǒng

không hiểu được điều nghe thấy

Cụm từ
听不见
tīng bu jiàn

không thể nghe

Cụm từ
听不进去
tīng bù jìn qu

không chịu nghe; làm ngơ

Cụm từ
听岔
tīng chà

nghe nhầm; nghe sai

Cụm từ
停产
tíng chǎn

ngừng sản xuất

Cụm từ
停车
tíng chē

dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động; chết máy

Cụm từ
停车场
tíng chē chǎng

bãi đỗ xe; bãi gửi xe

Cụm từ
停车格
tíng chē gé

chỗ đậu xe

Cụm từ
停车计时器
tíng chē jì shí qì

đồng hồ tính giờ đỗ xe

Cụm từ
停车库
tíng chē kù

bãi đỗ xe

Cụm từ
停车位
tíng chē wèi

chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe

Cụm từ
停车位置
tíng chē wèi zhi

vị trí đỗ xe; bãi đỗ xe

Cụm từ
停车站
tíng chē zhàn

trạm xe buýt

Cụm từ
庭除
tíng chú

sân trước; sân nhà

Cụm từ
听窗
tīng chuāng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

Cụm từ
听从
tīng cóng

nghe theo; tuân theo; lắng nghe; nghe lời

Cụm từ
听错
tīng cuò

nghe nhầm

Cụm từ
停当
tíng dang

ổn thỏa; hoàn thành; sẵn sàng; phiên âm tại Đài Loan [ting2 dang4]

Cụm từ
听到
tīng dào

nghe thấy

Cụm từ
听得懂
tīng de dǒng

hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)

Cụm từ
听得见
tīng dé jiàn

có thể nghe thấy

Cụm từ
停电
tíng diàn

bị mất điện; cúp điện

Cụm từ
听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

Cụm từ
听断
tīng duàn

phán xét (tức là nghe và đưa ra phán quyết tại toà); nghe và quyết định

Cụm từ
停顿
tíng dùn

tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)

Cụm từ
听而不闻
tīng ér bù wén

nghe nhưng không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ; phớt lờ một cách cố ý

Thành ngữ
挺而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

biến thể của 鋌而走險|铤而走险[ting3 er2 zou3 xian3]

Cụm từ