Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
铤而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
停放
tíng fàng

đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)

Cụm từ
听房
tīng fáng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (tập tục dân gian)

Cụm từ
停飞
tíng fēi

(máy bay) bị cấm bay

Cụm từ
停俸
tíng fèng

đình chỉ trả lương

Cụm từ
听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin

Thành ngữ
停服
tíng fú

ngừng hoạt động máy chủ; (dịch vụ) chấm dứt; ngừng uống (thuốc)

Cụm từ
挺杆
tǐng gǎn

con đội (bộ phận máy móc)

Cụm từ
亭阁
tíng gé

đình

Cụm từ
停更
tíng gēng

ngừng cập nhật (nội dung)

Cụm từ
停工
tíng gōng

ngừng việc; đóng cửa; ngừng sản xuất

Cụm từ
听骨
tīng gǔ

xương con (trong tai giữa); cũng viết là 聽小骨|听小骨

Cụm từ
听骨链
tīng gǔ liàn

chuỗi xương nhỏ (trong tai giữa)

Cụm từ
停航
tíng háng

ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình

Cụm từ
挺好
tǐng hǎo

rất tốt

Cụm từ
挺好的
tǐng hǎo de

khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
听候
tīng hòu

đợi (mệnh lệnh, quyết định, phán xét)

Cụm từ
亭湖
Tíng hú

quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
听话
tīng huà

làm theo lời; dễ bảo

Cụm từ
听话听声,锣鼓听音
tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn

hiểu được ẩn ý (thành ngữ)

Thành ngữ
烃化作用
tīng huà zuò yòng

phản ứng ankyl hóa

Cụm từ
听会
tīng huì

tham dự cuộc họp (và nghe thảo luận)

Cụm từ
停火
tíng huǒ

ngừng bắn

Cụm từ
停火线
tíng huǒ xiàn

đường ngừng bắn

Cụm từ
亭湖区
Tíng hú qū

quận Tinghu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
停机
tíng jī

(máy móc) ngừng; dừng hoạt động; đỗ máy bay; quay xong (chương trình TV, v.v.); tạm ngừng đường dây điện thoại; (điện thoại trả trước) hết tín dụng

Cụm từ
艇甲板
tǐng jiǎ bǎn

boong thuyền (boong trên cùng nơi lưu trữ thuyền cứu sinh)

Cụm từ
听见
tīng jiàn

nghe thấy

Cụm từ
听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác

Cụm từ
听讲
tīng jiǎng

tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng

Cụm từ