Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
通讯通道
tōng xùn tōng dào

kênh truyền thông

Cụm từ
通讯卫星
tōng xùn wèi xīng

vệ tinh thông tin

Cụm từ
通讯协定
tōng xùn xié dìng

giao thức truyền thông

Cụm từ
通讯系统
tōng xùn xì tǒng

hệ thống truyền thông

Cụm từ
通讯员
tōng xùn yuán

phóng viên; nhà báo; người đưa tin

Cụm từ
通讯院士
tōng xùn yuàn shì

thành viên thông tấn (của một học viện); viện sĩ thông tấn

Cụm từ
通讯自动化
tōng xùn zì dòng huà

tự động hóa truyền thông

Cụm từ
通许县
Tōng xǔ xiàn

huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
同砚
tóng yàn

bạn cùng lớp; bạn học

Cụm từ
同样
tóng yàng

giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa

Cụm từ
痛痒
tòng yǎng

đau và ngứa; khổ sở; tầm quan trọng; hệ quả

Cụm từ
童养媳
tóng yǎng xí

cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
童养媳妇
tóng yǎng xí fù

cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai

Cụm từ
童言无忌
tóng yán wú jì

lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
童谣
tóng yáo

bài đồng dao

Cụm từ
同业
tóng yè

cùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh

Cụm từ
通夜
tōng yè

cả đêm; qua đêm

Cụm từ
同业拆借
tóng yè chāi jiè

khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng

Cụm từ
同业公会
tóng yè gōng huì

hiệp hội thương mại

Cụm từ
同一
tóng yī

giống hệt; như nhau

Cụm từ
同意
tóng yì

đồng ý; tán thành; chấp thuận

Cụm từ
同义
tóng yì

đồng nghĩa

Cụm từ
统一
tǒng yī

thống nhất; tích hợp; được thống nhất; tích hợp

Cụm từ
通译
tōng yì

(cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên

Cụm từ
统一编号
tǒng yī biān hào

(Đài Loan) mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức

Cụm từ
统一超
Tǒng yī chāo

7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi) (viết tắt của 統一超商|统一超商[Tong3yi1 Chao1shang1])

Viết tắt
同义词
tóng yì cí

từ đồng nghĩa

Cụm từ
同义反复
tóng yì fǎn fù

lặp nghĩa

Cụm từ
统一发票
tǒng yī fā piào

hóa đơn thống nhất, một loại hóa đơn do chính phủ Đài Loan phát hành được tiêu chuẩn hóa để ghi chép giao dịch tài chính, bao gồm mua bán, và cũng đóng vai trò là vé cho chương…

Cụm từ
同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới - một giấc mơ, khẩu hiệu của Thế vận hội Bắc Kinh 2008

Cụm từ