Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tính phổ quát
ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối
bộ ký tự phổ quát UCS
dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
có thông tin liên lạc bưu điện
tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
(văn học) kiểm soát; cai trị
kiểm soát
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
ước số chung
(toán học) lớp tương đương; lớp số dư
từ gieo vần (với từ khác)
tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
ở cùng
quy tắc chung; nguyên tắc chung
mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD); viết tắt của 統一戰線工作部|统一战线工作部[Tong3 yi1 Zhan4 xian4 Gong1 zuo4 bu4]
lạm phát
tỷ lệ lạm phát
tính trẻ con; ngây thơ
sự trinh tiết; trong trắng
mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
tri phủ phó (cũ)
đồng nhất
trẻ con; non nớt