Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
通用性
tōng yòng xìng

tính phổ quát

Cụm từ
通用语
tōng yòng yǔ

ngôn ngữ chung; ngôn ngữ cầu nối

Cụm từ
通用字符集
tōng yòng zì fú jí

bộ ký tự phổ quát UCS

Cụm từ
桐油
tóng yóu

dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài

Cụm từ
通邮
tōng yóu

có thông tin liên lạc bưu điện

Cụm từ
同余
tóng yú

tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó

Cụm từ
统御
tǒng yù

(văn học) kiểm soát; cai trị

Cụm từ
统驭
tǒng yù

kiểm soát

Cụm từ
通榆
Tōng yú

huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm

Cụm từ
同源
tóng yuán

tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc

Cụm từ
同源词
tóng yuán cí

từ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc

Cụm từ
通约
tōng yuē

ước số chung

Cụm từ
同余类
tóng yú lèi

(toán học) lớp tương đương; lớp số dư

Cụm từ
同韵词
tóng yùn cí

từ gieo vần (với từ khác)

Cụm từ
同余式
tóng yú shì

tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó

Cụm từ
通榆县
Tōng yú xiàn

huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin

Cụm từ
同在
tóng zài

ở cùng

Cụm từ
通则
tōng zé

quy tắc chung; nguyên tắc chung

Cụm từ
统战
tǒng zhàn

mặt trận thống nhất (viết tắt của 統一戰線|统一战线[tong3 yi1 zhan4 xian4])

Viết tắt
统战部
Tǒng Zhàn bù

Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD); viết tắt của 統一戰線工作部|统一战线工作部[Tong3 yi1 Zhan4 xian4 Gong1 zuo4 bu4]

Viết tắt
通胀
tōng zhàng

lạm phát

Cụm từ
通胀率
tōng zhàng lǜ

tỷ lệ lạm phát

Cụm từ
童真
tóng zhēn

tính trẻ con; ngây thơ

Cụm từ
童贞
tóng zhēn

sự trinh tiết; trong trắng

Cụm từ
通证
tōng zhèng

mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)

Cụm từ
同志
tóng zhì

đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
同治
Tóng zhì

niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)

Cụm từ
同知
tóng zhī

tri phủ phó (cũ)

Cụm từ
同质
tóng zhì

đồng nhất

Cụm từ
童稚
tóng zhì

trẻ con; non nớt

Cụm từ