Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phí cầu đường
qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
đồng cấu
giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
cay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
công nghệ truyền thông
khối lượng thông tin liên lạc
mì ống
mật độ thông tin liên lạc
đồng lòng đồng sức (thành ngữ)
mạng lưới truyền thông
vệ tinh truyền thông
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
đường truyền thông
giao thức truyền thông
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc; như một người
trung tâm thông tin liên lạc
gỉ đồng
lớp gỉ đồng
tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền
huyện Tongxu ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
học cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
đi học ban ngày
truyền thông; tin tức; phóng sự; LT:個|个[ge4]
địa chỉ liên hệ
địa chỉ thư tín; địa chỉ bưu điện
ngành công nghiệp truyền thông
sổ địa chỉ; danh bạ
hãng thông tấn (ví dụ: Tân Hoa Xã)